100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng
Chính sách giá bán
Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn
Năng lực gia công
Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu
Tiến độ sản xuất
Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn
Phương thức đóng gói
Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng
Cam kết rủi ro
Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất
Chứng minh chất lượng
verified_user
Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng
Chứng nhận ISO 9001:2015
Chứng nhận ISO 14001:2015
CQ Lưới Mắt Cáo
CQ Lưới Thép Đen
Phiếu Test QUATEST 3
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
Giới thiệu chung về tấm inox 430
Tấm inox 430 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Ferritic, được biết đến với hàm lượng crom cao (khoảng 17-18%) và không chứa niken.
Đặc điểm này khiến tấm inox 430 có giá thành rẻ hơn so với các loại inox khác như 304, nhưng cũng đồng nghĩa với việc khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt của nó sẽ thấp hơn.
Tấm inox 430
Thông số kỹ thuật inox tấm 430
Thông số
Thông tin
Độ dày
Từ 0.3mm trở lên
Chiều dài
1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m, 6m…
Khổ rộng
1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm
Bề mặt
2B/HL/BA/No.1/No.4/No.8
Xuất xứ
Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan
Gia công
Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng
Đặc điểm nổi bật của inox Ferritic (như inox 430)
Tính từ: Do không chứa niken, inox Ferritic bị hút bởi nam châm.
Độ cứng cao: Cấu trúc tinh thể Ferritic mang lại độ cứng cao hơn so với các loại inox khác.
Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường khô và các loại axit hữu cơ, nhưng kém hơn so với inox Austenitic trong môi trường ẩm ướt hoặc có tính axit cao.
Giá thành rẻ: Do không chứa niken, một nguyên tố khá đắt, nên inox Ferritic thường có giá thành thấp hơn.
Dễ gia công: Inox Ferritic dễ cắt, khoan và hàn.
Độ cứng tốt, chịu lực cao, giá thành thấp
Bảng giá tấm inox 430
Chủng loại tấm inox
Kích thước (mm)
Độ dày (mm)
Khối lượng
Giá (kg)
Giá ưu đãi: 0938 904 669
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
0.3mm
7.1kg
37.100 – 55.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
0.3mm
8.7kg
38.500 – 56.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
0.3mm
10.7kg
40.000 – 60.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
0.3mm
10.9kg
40.000 – 60.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
0.5mm
11.9kg
39.400 – 57.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
0.5mm
14.5kg
39.800 – 58.000
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
0.5mm
17.8kg
40.500 – 61.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
0.5mm
18.1kg
40.500 – 61.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
0.6mm
14.3kg
36.750 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
0.6mm
17.4kg
37.500 – 55.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
0.6mm
21.4kg
39.400 – 57.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
0.6mm
21.8kg
39.400 – 57.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
0.8mm
19.0kg
36.400 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
0.8mm
23.2kg
37.250 – 55.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
0.8mm
28.5kg
39.450 – 57.700
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
0.8mm
29.0kg
39.450 – 57.700
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
1.0mm
23.8kg
39.250 – 57.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
1.0mm
29.0kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
1.0mm
35.7kg
40.500 – 61.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
1.0mm
36.3kg
40.500 – 61.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
1.2mm
28.5kg
35.900 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
1.2mm
34.8kg
36.500 – 54.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
1.2mm
42.8kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
1.2mm
43.5kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
1.5mm
35.7kg
36.500 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
1.5mm
43.5kg
37.500 – 55.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
1.5mm
53.5kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.524x3000mm
1.5mm
54.4kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
2mm
47.6kg
37.500 – 55.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
2mm
58.0kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
2mm
71.4kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
2mm
72.5kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
3mm
71.4kg
36.500 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
3mm
87.1kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
3mm
107.1kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
3mm
108.8kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
4mm
95.2kg
36.500 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
4mm
116.1kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
4mm
142.7kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
4mm
145.0kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
5mm
119.0kg
36.500 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
5mm
145.1kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
5mm
178.4kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
5mm
181.3kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
6mm
142.7kg
36.500 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
6mm
174.1kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
6mm
214.1kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
6mm
217.5kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
8mm
190.3kg
36.500 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
8mm
232.2kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
8mm
285.5kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
8mm
290.0kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
10mm
237.9kg
36.500 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
10mm
290.2kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
10mm
356.9kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
10mm
362.6kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.000×3.000mm
20mm
475.8kg
36.500 – 54.500
Inox tấm 430
1.220×3.000mm
20mm
580.5kg
38.900 – 56.500
Inox tấm 430
1.500×3.000mm
20mm
713.7kg
39.500 – 57.500
Inox tấm 430
1.524×3.000mm
20mm
725.1kg
39.500 – 57.500
Thành phần hóa học của tấm inox 430
Nguyên tố
Ký hiệu
Hàm lượng (%)
Sắt
Fe
Khoảng 70
Crom
Cr
17-18
Carbon
C
< 0.12
Mangan
Mn
< 1.0
Silic
Si
< 1.0
Phốt pho
P
< 0.040
Lưu huỳnh
S
< 0.030
Tính chất cơ lý của tấm inox 430
Thông số
Giá trị
Đơn vị
Thành phần hóa học (%)
Fe: ~70, Cr: 17-18, C: <0.12
%
Khối lượng riêng
7.93
g/cm³
Điểm nóng chảy
1450-1500
°C
Độ dẫn nhiệt
16.3
W/m.K
Độ giãn nở nhiệt
15.9 x 10^-6
mm/m.K
Độ bền kéo
Tùy thuộc vào độ dày
MPa
Độ cứng
Trung bình
Brinell, Rockwell
Bề mặt của tấm inox 430
Loại bề mặt
Đặc điểm
Ứng dụng
BA
Bóng
Trang trí, sản phẩm cao cấp
2B
Mờ
Sản phẩm thông thường
HL
Sọc
Trang trí, che khuyết điểm
NO.1
Xám
Sản phẩm không yêu cầu thẩm mỹ cao
Ứng dụng của tấm inox 430
Sản xuất thiết bị nhà bếp:
Bếp ga, tủ lạnh, máy hút khói: Inox 430 được sử dụng làm vỏ tủ, mặt bếp, các bộ phận bên trong nhờ khả năng chịu nhiệt và dễ vệ sinh.
Bình nóng lạnh: Inox 430 được sử dụng để sản xuất bình chứa nước nóng nhờ khả năng chống ăn mòn tốt với nước.
Sản xuất đồ gia dụng:
Lò vi sóng, máy giặt: Inox 430 được sử dụng làm vỏ ngoài, các bộ phận bên trong nhờ tính thẩm mỹ và dễ vệ sinh.
Sản xuất vật liệu xây dựng:
Tấm ốp tường, trần: Inox 430 được sử dụng để tạo nên các bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi và có tính thẩm mỹ cao.
Sản xuất ô tô:
Một số chi tiết ngoại thất: Inox 430 được sử dụng để sản xuất các chi tiết trang trí như ốp cửa, tay nắm cửa, ống xả… nhờ khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ.
Sàn lọc, trang trí nội thất, cầu thang, cửa, vách ngăn
Ưu điểm của tấm inox 430
Giá thành rẻ: So với các loại tấm inox khác như 304.
Dễ gia công: Tiết kiệm chi phí sản xuất.
Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường khô và một số loại axit.
Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh.
Không rỉ, độ bền cao và gia công dễ dàng
Tiêu chuẩn chất lượng tấm inox 430
ASTM A240/A240M: Đây là tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM), được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ học, kiểm tra không phá hủy và các đặc tính khác của thép không gỉ, bao gồm cả inox 430.
JIS: Tiêu chuẩn của Nhật Bản, cũng quy định chi tiết về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật khác của inox 430.
GB: Tiêu chuẩn của Trung Quốc, được sử dụng rộng rãi tại các nước châu Á, bao gồm cả Việt Nam.
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.
INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.
Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.
Tính toán khối lượng & Báo giá sơ bộ
Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.