Tấm Inox 304 Dày 1mm
Xưởng sản xuất tấm inox 304 dày 1mm
Khổ tấm 1m, 1.2m, 1.24m, 1.5m, 1.524m
Chiều dài tấm tối đa là 6m
Bề mặt 2B, BA, No1, No4, No8, HL…
Cắt thành tấm theo kích thước yêu cầu
Đúng chuẩn mác thép 304 không rỉ
Xưởng sản xuất tấm inox 304 dày 1mm
Khổ tấm 1m, 1.2m, 1.24m, 1.5m, 1.524m
Chiều dài tấm tối đa là 6m
Bề mặt 2B, BA, No1, No4, No8, HL…
Cắt thành tấm theo kích thước yêu cầu
Đúng chuẩn mác thép 304 không rỉ
| Hạng mục dịch vụ | Tiêu chuẩn Inosteel |
|---|---|
| Nguồn gốc nguyên liệu | 100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng |
| Chính sách giá bán | Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn |
| Năng lực gia công | Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu |
| Tiến độ sản xuất | Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn |
| Phương thức đóng gói | Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng |
| Cam kết rủi ro | Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất |
Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng
Tấm inox 304 dày 1mm là một loại tấm thép không gỉ được sản xuất từ hợp kim inox 304. Đây là một loại thép không gỉ chất lượng cao, thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Inox 304 có khả năng chống oxi hóa và chống ăn mòn tốt, đặc biệt phù hợp cho môi trường ẩm ướt hoặc có tiếp xúc với các chất ăn mòn.

Tấm inox 304 dày 1mm loại HL: bề mặt có vân song song tạo hiệu ứng vân tóc
Tấm inox 304 dày 1mm loại 2B: Bề mặt bóng sáng, có độ nhám nhẹ
Tấm inox 304 dày 1mm loại BA: Bề mặt sáng bóng, có độ nhẵn mịn cao
Tấm inox 304 dày 1mm loại No4: Bề mặt có xước nhẹ tạo cảm giác mờ
Tấm inox 304 dày 1mm loại No8: Bề mặt có xước sâu hơn No4, tạo cảm giác sần sùi
Tấm inox 304 dày 1mm đục lỗ
Inox tấm 1mm chống trượt hiệu quả
Inox tấm 304 dày 1mm bóng gương
Tấm inox 304 dày 1mm dạng mờ
Tấm inox mạ màu vàng rất đẹp

| Mác thép | Inox 304, 304L, 304H |
| Tiêu chuẩn | ASTM, AISI, JIS, GB |
| Độ dày | 1mm |
| Khổ rộng | 800mm, 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm |
| Chiều dài | 2.5m, 3m, 4m, 6m, 9m |
| Bề mặt | BA, 2B, No.1, No.3, No.4, No.8, HL (Hairline) |
| Xuất xứ | Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, Đài loan |
| Chiều dài | 1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m, 6m |
| Đóng gói | Phủ màng PVC, Pallet gỗ |
| Gia công | Đục lỗ theo yêu cầu, cắt thành tấm theo đơn hàng |
Trọng lượng của tấm inox 304 dày 1mm được tính theo công thức:
Áp dụng công thức này, tấm inox dày 1mm có kích thước 1000mm x 2000mm x 6000mm sẽ nặng khoảng 15.86 kg
Các nguyên tố cấu tạo nên inox 304 và vai trò của chúng.
| Nguyên tố | Hàm lượng 304 (%) | 304L | 304H | Vai trò |
| Niken (Ni) | 8.0-11 | 8.0-12 | 8.0-10.5 | Chống ăn mòn, độ dẻo, giảm từ tính |
| Crom (Cr) | 18-20 | 18-20 | 18-20 | Chống gỉ sét, tạo lớp màng bảo vệ |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤0.03 | ≤0.1 | Ảnh hưởng độ cứng, khả năng gia công |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | Khử oxy, ổn định cấu trúc |
| Silic (Si) | ≤ 1.0 | ≤ 1.0 | ≤ 1.0 | Tăng độ cứng, chống oxy hóa |
| Photpho (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 | Tăng độ bền kéo |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | Cải thiện khả năng gia công |
| Loại inox | Độ bền kéo (MPa) | Độ bền chảy (MPa) | Độ dãn dài (%) |
| 304 | >520 | >205 | >40 |
| 316 | >550 | >205 | >40 |
| 310 | >520 | >205 | >40 |
JIS (Japanese Industrial Standards): Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản
ASTM (American Society for Testing and Materials): Hiệp hội kiểm định và vật liệu Hoa Kỳ
AISI (American Iron and Steel Institute): Viện sắt thép Mỹ
Ví dụ:
Nếu bạn cần tấm inox 304 để sản xuất thiết bị y tế, bạn nên chọn tấm inox đạt tiêu chuẩn ASTM hoặc JIS để đảm bảo độ sạch và an toàn.
Nếu bạn cần tấm inox để sản xuất đồ gia dụng, bạn có thể chọn tấm inox đạt tiêu chuẩn AISI với giá thành hợp lý.

| Tấm inox 304 1mm | Kích thước (m) | Giá bán (kg)
Giá ưu đãi: 0938 904 669 |
| Tấm inox 1mm | 1×2.5m | 79.500 – 125.000 |
| Tấm inox 1mm | 1x3m | 79.500 – 125.000 |
| Tấm inox 1mm | 1x6m | 79.500 – 125.000 |
| Tấm inox 1mm | 1.22×2.5m | 80.000 – 135.000 |
| Tấm inox 1mm | 1.22x3m | 80.000 – 135.000 |
| Tấm inox 1mm | 1.22x6m | 80.000 – 135.000 |
| Tấm inox 1mm | 1.5×2.5m | 81.000 – 140.000 |
| Tấm inox 1mm | 1.5x3m | 81.000 – 140.000 |
| Tấm inox 1mm | 1.5x6m | 81.000 – 140.000 |
| Tấm inox 1mm | 1.524×2.5m | 81.500 – 145.000 |
| Tấm inox 1mm | 1.524x3m | 81.500 – 145.000 |
| Tấm inox 1mm | 1524x6m | 81.500 – 145.000 |
Ngành công nghiệp thực phẩm:
Sản xuất thiết bị nhà bếp: Bàn bếp, tủ bếp, chậu rửa, ống dẫn thực phẩm…
Sản xuất thiết bị chế biến thực phẩm: Máy cắt thịt, máy xay sinh tố, máy ép trái cây…
Sản xuất thùng chứa thực phẩm: Thùng đựng thực phẩm, khay đựng…
Ngành xây dựng:
Vật liệu trang trí nội thất: Tấm ốp tường, trần, cửa, lan can…
Vật liệu ngoại thất: Mái nhà, cửa sổ, ban công…
Xây dựng các công trình công nghiệp: Nhà xưởng, kho bãi…
Ngành y tế:
Sản xuất thiết bị y tế: Bàn phẫu thuật, dụng cụ y tế, xe đẩy bệnh nhân…
Sản xuất nội thất phòng bệnh: Tủ thuốc, tủ đựng dụng cụ…
Ngành hóa chất:
Sản xuất thiết bị chứa hóa chất: Bồn chứa, ống dẫn…
Sản xuất máy móc thiết bị trong ngành hóa chất: Máy trộn, máy khuấy…
Ngành điện tử:
Sản xuất vỏ máy móc: Máy tính, máy in, thiết bị điện tử…
Sản xuất linh kiện điện tử: Các bộ phận tiếp xúc với môi trường ẩm ướt…
Các ứng dụng khác:
Sản xuất đồ gia dụng: Tủ lạnh, máy giặt, lò vi sóng…
Sản xuất thành tấm inox đục lỗ dùng sàn lọc nông sản, khoáng sản…
Sản xuất đồ trang trí: Tranh trang trí, đồ mỹ nghệ…
Ngành ô tô: Làm các chi tiết nội thất ô tô…

Độ bền cao: Chịu được lực tác động lớn, ít bị biến dạng.
Chống ăn mòn tốt: Khả năng chống lại sự oxi hóa và tác động của môi trường.
Chịu nhiệt tốt: Không bị biến dạng khi tiếp xúc với nhiệt độ cao.
Dễ gia công: Có thể uốn, cắt, hàn dễ dàng.
Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ: Tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.
An toàn vệ sinh: Không chứa các chất độc hại, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Xác định mục đích sử dụng: Chọn loại inox phù hợp với từng ứng dụng.
Xác định yêu cầu về kích thước và độ dày: Chọn tấm inox có kích thước và độ dày phù hợp.
Xác định yêu cầu về bề mặt: Chọn loại bề mặt phù hợp với thiết kế sản phẩm.
Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra các chứng nhận chất lượng của sản phẩm.
INOSTEEL – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO
Là đối tác chiến lược cung cấp vật tư lưới thép, inox cho hàng loạt dự án trọng điểm thuộc đa lĩnh vực.
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.
INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.
Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.
Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.
Tư vấn miễn phí - Đừng để mua nhầm hàng giả
Chuyên viên INOSTEEL sẽ liên hệ lại ngay trong 15 phút.