Tấm Inox 316 không rỉ

Loại tấm inox: Tấm inox 316

Chống ăn mòn vô địch trong giới inox

Độ dẽo tốt nhất, chống oxy hóa

Gia công dễ dàng và nhanh chóng

Là tấm thép không gỉ thuộc hợp kim Austenitic (SUS 316)

Có thể chịu được là từ 900 – 1200°C cao nhất trong inox

Kích thước và độ dày đa dạng và phong phú

Giá xuất xưởng
Liên hệ nhận giá xưởng
verified Đúng mác thép
description Có CO/CQ
local_shipping Giao nhanh 24h
engineering
Tư vấn kỹ thuật
Hỗ trợ tính toán định lượng
inventory
Hàng sẵn kho
Quy mô > 5000m2 lưới

TIÊU CHUẨN CUNG CẤP SẢN PHẨM

Hạng mục dịch vụ Tiêu chuẩn Inosteel
Nguồn gốc nguyên liệu 100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng
Chính sách giá bán Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn
Năng lực gia công Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu
Tiến độ sản xuất Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn
Phương thức đóng gói Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng
Cam kết rủi ro Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất

Chứng minh chất lượng

verified_user

Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng

Chứng nhận ISO 9001:2015
Chứng nhận ISO 9001:2015
Chứng nhận ISO 14001:2015
Chứng nhận ISO 14001:2015
CQ Lưới Mắt Cáo
CQ Lưới Mắt Cáo
CQ Lưới Thép Đen
CQ Lưới Thép Đen
Phiếu Test QUATEST 3
Phiếu Test QUATEST 3

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Giới thiệu chung về inox 316

Tấm inox 316 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenit, được biết đến với khả năng chống ăn mòn cực kỳ tốt, đặc biệt trong môi trường có chứa muối và hóa chất. Chính vì thế, nó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Tấm inox 316
Tấm inox 316 không rỉ, đa dạng kích thước

Phân loại tấm inox 316

Inox 316: Loại này có mác thép là SUS 316 và SUS 316L. Nó thuộc dòng thép không gỉ Austenitic và có khả năng chống ăn mòn cao hơn so với inox 304 và 201. Đặc biệt, nó đề kháng với các vết rỗ và kẽ hở ăn mòn trong môi trường clorua 1.

Inox 316H: Đây là phiên bản cường độ cao của inox 316. Nó được gia công nhiệt để tăng độ cứng và độ bền. Thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt độ cao.

Inox 316L: Loại này có khả năng chống ăn mòn tương tự như inox 316, nhưng có lượng carbon thấp hơn. Điều này giúp nó tránh được hiện tượng ăn mòn nhiệt độ cao và là lựa chọn phổ biến trong ngành y tế và thực phẩm.

Inox 316Ti: Phiên bản này chứa thêm titan (Ti). Titan cải thiện khả năng chống oxy hóa và ổn định cấu trúc tinh thể ở nhiệt độ cao. Thường được sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao và ứng dụng chịu áp lực

Phân loại tấm inox 201
Tấm inox 2B, BA, No1, HL

Bảng giá tấm inox 316

Chủng loại tấm inox Kích thước (mm) Độ dày (mm) Khối lượng Giá (kg)

Giá ưu đãi: 0938 904 669

Tấm inox 316 1.000×3.000mm 0.3mm 7.1kg 96.460 – 130.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 0.3mm 8.7kg 99.320 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 0.3mm 10.7kg 104.000 – 140.000
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 0.3mm 10.9kg 104.000 – 140.000
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 0.5mm 11.9kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 0.5mm 14.5kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 0.5mm 17.8kg 105.300 – 150.000
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 0.5mm 18.1kg 105.300 – 150.000
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 0.6mm 14.3kg 95.550 – 135.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 0.6mm 17.4kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 0.6mm 21.4kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 0.6mm 21.8kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 0.8mm 19.0kg 94.640 – 143.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 0.8mm 23.2kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 0.8mm 28.5kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 0.8mm 29.0kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 1.0mm 23.8kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 1.0mm 29.0kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 1.0mm 35.7kg 104.650 – 145.000
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 1.0mm 36.3kg 104.650 – 145.000
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 1.2mm 28.5kg 93.500 – 125.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 1.2mm 34.8kg 95.980 – 130.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 1.2mm 42.8kg 101.140 – 142.000
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 1.2mm 43.5kg 101.140 – 142.000
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 1.5mm 35.7kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 1.5mm 43.5kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 1.5mm 53.5kg 104.650 – 145.000
Tấm inox 316 1524x3000mm 1.5mm 54.4kg 104.650 – 145.000
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 2mm 47.6kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 2mm 58.0kg 99.320 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 2mm 71.4kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 2mm 72.5kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 3mm 71.4kg 95.980 – 130.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 3mm 87.1kg 99.320 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 3mm 107.1kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 3mm 108.8kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 4mm 95.2kg 93.500 – 125.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 4mm 116.1kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 4mm 142.7kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 4mm 145.0kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 5mm 119.0kg 93.500 – 125.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 5mm 145.1kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 5mm 178.4kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 5mm 181.3kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 6mm 142.7kg 93.500 – 125.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 6mm 174.1kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 6mm 214.1kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 6mm 217.5kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 8mm 190.3kg 93.500 – 125.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 8mm 232.2kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 8mm 285.5kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 8mm 290.0kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 10mm 237.9kg 93.500 – 125.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 10mm 290.2kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 10mm 356.9kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 10mm 362.6kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.000×3.000mm 20mm 475.8kg 93.500 – 125.000
Tấm inox 316 1.220×3.000mm 20mm 580.5kg 97.500 – 135.000
Tấm inox 316 1.500×3.000mm 20mm 713.7kg 102.440 –  140.00
Tấm inox 316 1.524×3.000mm 20mm 725.1kg 102.440 –  140.00

 

 

Thông số kỹ thuật inox tấm 316

Thông số Thông tin
Độ dày Từ 0.3mm trở lên
Chiều dài 1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m, 6m…
Khổ rộng 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm
Bề mặt 2B/HL/BA/No.1/No.4/No.8
Xuất xứ Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan
Gia công Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng

 

Thành phần hóa học của tấm inox 316

Nguyên tố Inox 316 Inox 316L
Carbon (C) ≤ 0.03% ≤ 0.03%
Crom (Cr) 16-18% 16-18%
Niken (Ni) 10-14% 10-14%
Molypden (Mo) 2-3% 2-3%

 

Tính chất lý của tấm inox 316

Tính chất Giá trị điển hình Đơn vị
Tỷ trọng 8.00 g/cm³
Điểm nóng chảy 1400 °C
Môđun đàn hồi 193 GPa
Điện trở suất 0.074 x 10^-6 Ω.m
Dẫn nhiệt 16.3 W/m.K
Hệ số giãn nở vì nhiệt 15.9 x 10^-6 /K

 

Bảng trọng lượng tấm inox inox 316 thông dụng

ĐỘ DÀY (mm) KÍCH THƯỚC (mm)
1000 x 2000 1220 x 2500 1500 x 3000
0.3 4.788kg 7.301kg 10.773kg
0.4 6.384kg 9.735kg 14.364kg
0.5 7.980kg 12.169kg 17.955kg
0.6 9.576kg 14.603kg 21.546kg
0.7 11.172kg 17.037kg 25.137kg
0.8 12.768kg 19.471kg 28.728kg
1 15.96kg 24.339kg 35.91kg
1.2 19152kg 29.206kg 43.092kg
1.5 23.94kg 36.508kg 53.865kg
2 31.92kg 48.678kg 71.82kg
2.5 39.9kg 60.847kg 89.775kg
3 47.88kg 73.017kg 107.73kg
4 63.84kg 97.356kg 143.64kg
5 79.8kg 12.169kg 179.55kg
6 95.76kg 14.603kg 215.46kg

 

Ứng dụng của tấm inox 316

Trong công nghiệp:

Sản xuất thiết bị hóa chất, thực phẩm, dược phẩm.

Ứng dụng trong môi trường biển, nước mặn.

Sản xuất các bộ phận máy móc chịu mài mòn.

Trong xây dựng:

Làm vật liệu trang trí nội thất, ngoại thất.

Sản xuất các sản phẩm kiến trúc như lan can, cửa,…

Trong đời sống:

Sản xuất đồ dùng gia đình: Bếp, chậu rửa,…

Sản xuất đồ trang sức, đồng hồ,…

Ứng dụng tấm inox 201
Sàn lọc, trang trí nội thất, cầu thang, cửa, vách ngăn

Ưu điểm của tấm inox 316

Tuổi thọ cao: Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, tấm inox 316 có tuổi thọ sử dụng lâu dài, giảm chi phí bảo trì thay thế.

Vệ sinh dễ dàng: Bề mặt sáng bóng, trơn nhẵn giúp dễ dàng vệ sinh và làm sạch.

An toàn vệ sinh: Không chứa các chất độc hại, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, sang trọng, tạo điểm nhấn cho không gian.

Ưu điểm tấm inox 316
Không rỉ, độ bền cao và gia công dễ dàng

Tiêu chuẩn chất lượng tấm inox 316

ASTM A240: Đây là tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM), quy định chi tiết về các loại thép không gỉ tấm, bao gồm cả inox 316.

JIS G4304: Tiêu chuẩn của Nhật Bản, quy định về thép không gỉ Austenit và các hợp kim liên quan, trong đó có inox 316.

EN 10088: Tiêu chuẩn châu Âu, quy định về thép không gỉ tấm.

DIN 17440: Tiêu chuẩn của Đức, quy định về thép không gỉ tấm.

So sánh chất lượng tấm inox 304 và tấm inox 316

Tính chất Inox 304 Inox 316
Thành phần chính Crom (18%), Niken (8%) Crom (16-18%), Niken (10-14%), Molypden (2-3%)
Khả năng chống ăn mòn Tốt, đặc biệt trong môi trường trung tính Rất tốt, đặc biệt trong môi trường có chứa muối, axit, kiềm
Chịu nhiệt Tốt Tốt hơn inox 304
Độ bền Tốt Tốt hơn inox 304
Giá thành Thấp hơn Cao hơn
Ứng dụng Đồ gia dụng, xây dựng, thiết bị công nghiệp Thiết bị y tế, công nghiệp hóa chất, hàng hải, thực phẩm

INOSTEEL

 

INOSTEEL – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO

  • Hotline / Zalo: 0938 904 669
  • Email: inosteels@gmail.com
  • Địa chỉ: 65B Tân Lập 2, Hiệp Phú, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

HỆ SINH THÁI ỨNG DỤNG CỦA INOSTEEL

Là đối tác chiến lược cung cấp vật tư lưới thép, inox cho hàng loạt dự án trọng điểm thuộc đa lĩnh vực.

CÔNG NGHIỆP

Hệ thống lọc nước & Hóa chất

KIẾN TRÚC

Hàng rào & Trang trí nội thất

NÔNG NGHIỆP

Chuồng trại chăn nuôi chất lượng cao

KỸ THUẬT

Sàng lọc nguyên liệu & Linh kiện

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.

INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.

Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.

Tính toán khối lượng & Báo giá sơ bộ

Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.

Khối lượng ước tính: 0.00 kg

Đăng ký tư vấn miễn phí

Tư vấn miễn phí - Đừng để mua nhầm hàng giả