Tấm Inox 304 không rỉ

Tấm inox 304: thuộc hợp kim Austenitic

Tấm thép không gỉ hay tấm SUS 304

Chịu nhiệt độ cao, Có khả năng uống dẽo

Chống oxy hóa tốt, gia công dễ dàng

Cắt, hàn thành vật dụng dễ dàng

Bao vận chuyển tại Hồ Chí Minh

Giá xuất xưởng
Liên hệ nhận giá xưởng
verified Đúng mác thép
description Có CO/CQ
local_shipping Giao nhanh 24h
engineering
Tư vấn kỹ thuật
Hỗ trợ tính toán định lượng
inventory
Hàng sẵn kho
Quy mô > 5000m2 lưới

TIÊU CHUẨN CUNG CẤP SẢN PHẨM

Hạng mục dịch vụ Tiêu chuẩn Inosteel
Nguồn gốc nguyên liệu 100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng
Chính sách giá bán Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn
Năng lực gia công Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu
Tiến độ sản xuất Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn
Phương thức đóng gói Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng
Cam kết rủi ro Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất

Chứng minh chất lượng

verified_user

Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng

Chứng nhận ISO 9001:2015
Chứng nhận ISO 9001:2015
Chứng nhận ISO 14001:2015
Chứng nhận ISO 14001:2015
CQ Lưới Mắt Cáo
CQ Lưới Mắt Cáo
CQ Lưới Thép Đen
CQ Lưới Thép Đen
Phiếu Test QUATEST 3
Phiếu Test QUATEST 3

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Khái niệm chung về inox 304

Tấm inox 304 là một loại thép không gỉ austenit rất phổ biến, được tạo thành từ hợp kim sắt chứa tối thiểu 18% crom và 8% niken.

Tấm inox 304
Tấm inox 304

Các loại tấm inox 304

Dựa trên thành phần:

Inox 304: Đây là loại cơ bản và phổ biến nhất, chứa 18% crom và 8% niken.

Inox 304L: Loại này có hàm lượng carbon thấp hơn inox 304, giúp tăng khả năng chống ăn mòn tại các mối hàn và giảm nguy cơ nứt gãy.

Inox 304H: Có hàm lượng carbon cao hơn inox 304, tăng độ bền và khả năng chịu nhiệt ở nhiệt độ cao.

Dựa trên bề mặt hoàn thiện:

2B: Bề mặt mờ, mịn, được tạo ra bằng cách cán nguội và ủ.

BA (Bright Annealed): Bề mặt sáng bóng, phản chiếu ánh sáng tốt, được tạo ra bằng cách ủ trong môi trường không oxy.

No.1: Bề mặt mờ, có độ nhám nhẹ, được tạo ra bằng cách cán nóng.

No.4: Bề mặt mờ, có độ nhám cao hơn No.1, được tạo ra bằng cách chải hoặc mài cơ học.

HL (Hairline): Bề mặt có các đường vân mờ, mịn, được tạo ra bằng cách chải hoặc mài theo một hướng.

Gương: Bề mặt phản chiếu ánh sáng hoàn hảo, được tạo ra bằng cách đánh bóng cơ học hoặc điện hóa.

Các loại tấm inox 304
Các loại bề mặt tấm inox 304 như 2B, No1, BA, HL, No4…

Báo giá tấm inox 304

Chủng loại Độ dày (mm) Khối lượng (kg) Bề mặt Giá (kg)
Giá ưu đãi gọi
Hotline/Zalo:
0938 904 669
Tấm inox 304 0.3mm 7.1kg BA/2B/No.1 74.456 – 105.500
Tấm inox 304 0.3mm 8.7kg BA/2B/No.1 76.952 – 110.500
Tấm inox 304 0.3mm 10.7kg BA/2B/No.1 80.400 – 135.500
Tấm inox 304 0.3mm 10.9kg BA/2B/No.1 80.400 – 135.500
Tấm inox 304 0.5mm 11.9kg BA/2B/No.1 78.584 – 125.500
Tấm inox 304 0.5mm 14.5kg BA/2B/No.1 79.720 – 130.500
Tấm inox 304 0.5mm 17.8kg BA/2B/No.1 81.088 – 140.500
Tấm inox 304 0.5mm 18.1kg BA/2B/No.1 81.088 – 140.500
Tấm inox 304 0.6mm 14.3kg BA/2B/No.1 73.088 – 105.500
Tấm inox 304 0.6mm 17.4kg BA/2B/No.1 75.980 – 110.500
Tấm inox 304 0.6mm 21.4kg BA/2B/No.1 78.584 – 125.500
Tấm inox 304 0.6mm 21.8kg BA/2B/No.1 78.584 – 125.500
Tấm inox 304 0.8mm 19.0kg BA/2B/No.1 72.584 – 68.500
Tấm inox 304 0.8mm 23.2kg BA/2B/No.1 74.456 – 105.500
Tấm inox 304 0.8mm 28.5kg BA/2B/No.1 78.584 – 125.500
Tấm inox 304 0.8mm 29.0kg BA/2B/No.1 78.584 – 125.500
Tấm inox 304 1mm 23.8kg BA/2B/No.1 78.584 – 125.500
Tấm inox 304 1mm 29.0kg BA/2B/No.1 79.720 – 130.500
Tấm inox 304 1mm 35.7kg BA/2B/No.1 80.088 – 140.500
Tấm inox 304 1mm 36.3kg BA/2B/No.1 80.088 – 140.500
Tấm inox 304 1.2mm 28.5kg BA/2B/No.1 71.740 – 100.500
Tấm inox 304 1.2mm 34.8kg BA/2B/No.1 73.088 – 105.500
Tấm inox 304 1.2mm 42.8kg BA/2B/No.1 77.116 – 120.500
Tấm inox 304 1.2mm 43.5kg BA/2B/No.1 77.116 – 120.500
Tấm inox 304 1.5mm 35.7kg BA/2B/No.1 72.904 – 100.500
Tấm inox 304 1.5mm 43.5kg BA/2B/No.1 74.300 – 105.500
Tấm inox 304 1.5mm 53.5kg BA/2B/No.1 78.728 – 125.500
Tấm inox 304 1.5mm 54.4kg BA/2B/No.1 78.728 – 125.500
Tấm inox 304 2mm 47.6kg BA/2B/No.1 75.400 -105.500
Tấm inox 304 2mm 58.0kg BA/2B/No.1 76.000 – 110.500
Tấm inox 304 2mm 71.4kg BA/2B/No.1 79.500 – 130.500
Tấm inox 304 2mm 72.5kg BA/2B/No.1 79.500 – 130.500
Tấm inox 304 3mm 71.4kg BA/2B/No.1 73.720 – 105.500
Tấm inox 304 3mm 87.1kg BA/2B/No.1 76.980 – 120.500
Tấm inox 304 3mm 107.1kg BA/2B/No.1 79.680 – 130.500
Tấm inox 304 3mm 108.8kg BA/2B/No.1 79.680 – 130.500
Tấm inox 304 4mm 95.2kg BA/2B/No.1 72.680 – 100.500
Tấm inox 304 4mm 116.1kg BA/2B/No.1 74.720 – 105.500
Tấm inox 304 4mm 142.7kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 4mm 145.0kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 5mm 119.0kg BA/2B/No.1 72.680 – 100.500
Tấm inox 304 5mm 145.1kg BA/2B/No.1 74.720 – 105.500
Tấm inox 304 5mm 178.4kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 5mm 181.3kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 6mm 142.7kg BA/2B/No.1 72.680 – 100.500
Tấm inox 304 6mm 174.1kg BA/2B/No.1 74.720 – 105.500
Tấm inox 304 6mm 214.1kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 6mm 217.5kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 8mm 190.3kg BA/2B/No.1 72.680 – 100.500
Tấm inox 304 8mm 232.2kg BA/2B/No.1 74.720 – 105.500
Tấm inox 304 8mm 285.5kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 8mm 290.0kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 10mm 237.9kg BA/2B/No.1 72.680 – 100.500
Tấm inox 304 10mm 290.2kg BA/2B/No.1 74.720 – 105.500
Tấm inox 304 10mm 356.9kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 10mm 362.6kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 20mm 475.8kg BA/2B/No.1 72.680 – 100.500
Tấm inox 304 20mm 580.5kg BA/2B/No.1 74.720 – 105.500
Tấm inox 304 20mm 713.7kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500
Tấm inox 304 20mm 725.1kg BA/2B/No.1 78.680 – 125500

 

 

Thông số kỹ thuật inox tấm 304

Thông số Thông tin
Độ dày 0.1 – 20.0 mm (dân dụng), 3.0 – 120.0 mm (công nghiệp)
Chiều dài 1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m, 6m…
Khổ rộng 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm
Bề mặt 2B, BA, No.1, No.4, HL, Gương
Xuất xứ Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan
Gia công Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng
Tiêu chuẩn ASTM A240/A240M, JIS G4303, EN 10088-2

 

 

Thành phần hóa học inox tấm 304

Nguyên tố Inox 304 (%) Inox 304L (%) Inox 304H (%)
Crom (Cr) 18.0 – 20.0 18.0 – 20.0 18.0 – 20.0
Niken (Ni) 8.0 – 10.5 8.0 – 12.0 8.0 – 10.5
Carbon (C) 0.04 – 0.08 Tối đa 0.03 0.04 – 0.10
Mangan (Mn) Tối đa 2.0 Tối đa 2.0 Tối đa 2.0
Silic (Si) Tối đa 1.0 Tối đa 1.0 Tối đa 1.0
Phốt pho (P) Tối đa 0.045 Tối đa 0.045 Tối đa 0.045
Lưu huỳnh (S) Tối đa 0.03 Tối đa 0.03 Tối đa 0.03
Nitơ (N) Tối đa 0.1 Tối đa 0.1 Tối đa 0.1

 

 

Tính chất vật lý của inox tấm 304

Khối lượng riêng 7.93 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1400 – 1455°C
Độ dẫn nhiệt 16.2 W/m·K (ở 100°C)
Hệ số giãn nở nhiệt 17.2 µm/m·K (ở 20-100°C)
Độ dẫn điện 1.39 x 10⁶ S/m (ở 20°C)

 

Tính chất cơ học của inox tấm 304

Độ bền kéo Tối thiểu 515 MPa
Giới hạn chảy Tối thiểu 205 MPa
Độ giãn dài Tối thiểu 40%

 

Bảng trọng lượng kích thước tấm inox 304 phổ biến

ĐỘ DÀY (mm) KÍCH THƯỚC (mm)
1000 x 2000 1220 x 2500 1500 x 3000
0.3 4.788kg 7.301kg 10.773kg
0.4 6.384kg 9.735kg 14.364kg
0.5 7.980kg 12.169kg 17.955kg
0.6 9.576kg 14.603kg 21.546kg
0.7 11.172kg 17.037kg 25.137kg
0.8 12.768kg 19.471kg 28.728kg
1 15.96kg 24.339kg 35.91kg
1.2 19152kg 29.206kg 43.092kg
1.5 23.94kg 36.508kg 53.865kg
2 31.92kg 48.678kg 71.82kg
2.5 39.9kg 60.847kg 89.775kg
3 47.88kg 73.017kg 107.73kg
4 63.84kg 97.356kg 143.64kg
5 79.8kg 12.169kg 179.55kg
6 95.76kg 14.603kg 215.46kg

 

Những ứng dụng của tấm inox 304

Trong công nghiệp:

Thực phẩm và đồ uống: Bồn chứa, đường ống, thiết bị chế biến, bàn thao tác, dụng cụ nhà bếp.

Y tế và dược phẩm: Dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế, bàn mổ, giường bệnh, xe đẩy.

Hóa chất và dầu khí: Bồn chứa, đường ống, thiết bị trao đổi nhiệt, van, bơm.

Xây dựng và kiến trúc: Mặt dựng, mái che, lan can, cầu thang, cửa, khung cửa sổ.

Ô tô và giao thông vận tải: Ống xả, bộ phận thân xe, hệ thống nhiên liệu.

Điện tử và thiết bị gia dụng: Vỏ máy giặt, tủ lạnh, máy rửa chén, lò vi sóng.

Trong đời sống:

Đồ dùng nhà bếp: Bồn rửa chén, nồi, chảo, dao, kéo, dụng cụ nhà bếp.

Nội thất: Bàn ghế, tủ, kệ, giá đỡ, tay nắm cửa.

Trang trí: Tấm ốp tường, trần nhà, vách ngăn, đồ trang trí.

Các ứng dụng khác:

Nông nghiệp: Thiết bị tưới tiêu, chuồng trại chăn nuôi.

Hàng hải: Thân tàu, thiết bị hàng hải.

Năng lượng: Tấm pin mặt trời, thiết bị năng lượng tái tạo.

Ứng dụng tấm inox 201
Sàn lọc, trang trí nội thất, cầu thang, cửa, vách ngăn

Ưu điểm của tấm inox 304

Chống ăn mòn tuyệt vời: Bền bỉ trong nhiều môi trường, giảm chi phí bảo trì.

Độ bền cao: Chịu lực, va đập tốt, thích hợp cho công trình và sản phẩm chịu tải.

Dễ gia công: Cắt, uốn, hàn dễ dàng, tạo hình đa dạng.

Vệ sinh đơn giản: Bề mặt nhẵn, không bám bẩn, đảm bảo vệ sinh.

Thẩm mỹ cao: Sáng bóng, hiện đại, nhiều bề mặt hoàn thiện lựa chọn.

Chịu nhiệt tốt: Sử dụng được ở nhiệt độ cao.

Không nhiễm từ: An toàn cho ứng dụng điện tử, y tế.

Kinh tế: Tuổi thọ cao, tái chế được, giảm chi phí dài hạn.

Đặc điểm tấm inox 430
Độ cứng tốt, chịu lực cao, giá thành thấp

Tiêu chuẩn chất lượng tấm inox 304

ASTM A240/A240M: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM), quy định các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ học, kích thước và dung sai cho tấm, lá và cuộn inox 304.

JIS G4303: Tiêu chuẩn của Nhật Bản (JIS), tương tự ASTM A240, quy định các yêu cầu về thành phần, tính chất và kích thước cho tấm inox 304

EN 10088-2: Tiêu chuẩn châu Âu (EN), cũng quy định các yêu cầu tương tự cho tấm inox 304, nhưng có thể có một số khác biệt nhỏ về dung sai và phương pháp thử nghiệm.

GB/T 4237: Tiêu chuẩn Trung Quốc, tương tự các tiêu chuẩn trên, quy định các yêu cầu về tấm inox 304.

So sánh tấm inox 304 và inox tấm 316

Đặc điểm Inox 304 Inox 316
Thành phần chính 18% Cr, 8% Ni 16% Cr, 10% Ni, 2% Mo
Khả năng chống ăn mòn Tốt, chống lại hầu hết các môi trường ăn mòn thông thường Tuyệt vời, đặc biệt trong môi trường chứa clorua (nước biển, muối, hóa chất)
Độ bền Cao Cao hơn inox 304
Khả năng chịu nhiệt Tốt, lên đến 925°C Tốt hơn inox 304, lên đến 1000°C
Khả năng gia công Dễ dàng Khó hơn inox 304 do độ bền cao hơn
Giá thành Thấp hơn Cao hơn
Ứng dụng điển hình Thiết bị thực phẩm, y tế, kiến trúc, đồ gia dụng Thiết bị hàng hải, hóa chất, dược phẩm, môi trường biển

 

INOSTEEL – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO

  • Hotline / Zalo: 0938 904 669
  • Email: inosteels@gmail.com
  • Địa chỉ: 65B Tân Lập 2, Hiệp Phú, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

HỆ SINH THÁI ỨNG DỤNG CỦA INOSTEEL

Là đối tác chiến lược cung cấp vật tư lưới thép, inox cho hàng loạt dự án trọng điểm thuộc đa lĩnh vực.

CÔNG NGHIỆP

Hệ thống lọc nước & Hóa chất

KIẾN TRÚC

Hàng rào & Trang trí nội thất

NÔNG NGHIỆP

Chuồng trại chăn nuôi chất lượng cao

KỸ THUẬT

Sàng lọc nguyên liệu & Linh kiện

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.

INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.

Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.

Tính toán khối lượng & Báo giá sơ bộ

Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.

Khối lượng ước tính: 0.00 kg

Đăng ký tư vấn miễn phí

Tư vấn miễn phí - Đừng để mua nhầm hàng giả