100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng
Chính sách giá bán
Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn
Năng lực gia công
Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu
Tiến độ sản xuất
Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn
Phương thức đóng gói
Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng
Cam kết rủi ro
Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất
Chứng minh chất lượng
verified_user
Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng
Chứng nhận ISO 9001:2015
Chứng nhận ISO 14001:2015
CQ Lưới Mắt Cáo
CQ Lưới Thép Đen
Phiếu Test QUATEST 3
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
Giới thiệu chung về tấm inox 201
Tấm inox 201 là một loại thép không gỉ được tạo ra từ mangan, nitơ và một ít niken. Với cấu tạo đặc biệt, inox 201 không thể tăng độ cứng nhưng có thể áp dụng gia công trong nhiệt độ bình thường để tăng độ bền. Loại inox này đa dạng và linh hoạt, thường được sử dụng trong ứng dụng nội thất và trang trí
Tấm inox 201
Phân loại tấm inox 201
Phân loại theo bề mặt
Bề mặt nhám: Tạo ma sát tốt, thường dùng cho các sản phẩm chống trượt như sàn nhà, bậc thang.
Bề mặt bóng gương: Tạo độ sáng bóng cao, thường dùng để trang trí, làm tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.
Bề mặt xước: Tạo hiệu ứng thị giác độc đáo, thường dùng cho các sản phẩm cao cấp.
Phân loại theo tiêu chuẩn
Inox 201: Có khả năng độ cứng cao, tương đối giống với inox 304, nhưng khả năng chống ăn mòn thấp hơn.
Inox 201LN: Dễ uốn cong và có tính chất tương tự inox khác, đặc biệt là khả năng chống oxy hóa tốt và độ dẻo dai ngay cả trong nhiệt độ thấp.
Tấm inox 201 2b, BA, No1, HL
Thông tin kỹ thuật tấm inox 201
Thành phần cấu tạo thành tấm inox 201
Nguyên tố
Hàm lượng (%)
Carbon (C)
≤ 0.15
Mangan (Mn)
5.50 – 7.50
Phốt pho (P)
≤ 0.045
Lưu huỳnh (S)
≤ 0.030
Silicon (Si)
≤ 1.00
Crom (Cr)
16.0 – 18.0
Niken (Ni)
4.0 – 5.0
Nitơ (N)
0.10 – 0.25
Công thức tính trọng lượng tấm inox 201
Để tính được trọng lượng của tấm inox 201, chúng ta cần sử dụng công thức sau:
Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) x Chiều rộng (mm) x Chiều dài (mm) x Khối lượng riêng (kg/m³) / 1.000.000
Trong đó:
Độ dày: Là độ dày của tấm inox theo đơn vị mm.
Chiều rộng: Là chiều rộng của tấm inox theo đơn vị mm.
Chiều dài: Là chiều dài của tấm inox theo đơn vị mm.
Khối lượng riêng: Của tấm inox 201 là khoảng 7930 kg/m³.
Đây là một giá trị trung bình và có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào thành phần hóa học cụ thể của tấm inox.
Ví dụ:
Giả sử bạn có một tấm inox 201 với kích thước:
Độ dày: 2mm
Chiều rộng: 1000mm
Chiều dài: 2000mm
Trọng lượng của tấm inox sẽ là:
Trọng lượng = 2mm x 1000mm x 2000mm x 7930 kg/m³ / 1.000.000 = 31.72 kg
Trọng lượng tấm inox 201
Bảng trọng lượng tấm inox 201
Chủng loại tấm inox
Kích thước
(mm)
Độ dày
(mm)
Bề mặt
Khối lượng
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
0.3mm
BA/2B/No.1
7.1kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
0.3mm
BA/2B/No.1
8.7kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
0.3mm
BA/2B/No.1
10.7kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
0.3mm
BA/2B/No.1
10.9kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
0.5mm
BA/2B/No.1
11.9kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
0.5mm
BA/2B/No.1
14.5kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
0.5mm
BA/2B/No.1
17.8kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
0.5mm
BA/2B/No.1
18.1kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
0.6mm
BA/2B/No.1
14.3kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
0.6mm
BA/2B/No.1
17.4kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
0.6mm
BA/2B/No.1
21.4kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
0.6mm
BA/2B/No.1
21.8kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
0.8mm
BA/2B/No.1
19.0kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
0.8mm
BA/2B/No.1
23.2kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
0.8mm
BA/2B/No.1
28.5kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
0.8mm
BA/2B/No.1
29.0kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
23.8kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
29.0kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
35.7kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
36.3kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
28.5kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
34.8kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
42.8kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
43.5kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
35.7kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
43.5kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
1mm
BA/2B/No.1
53.5kg
Tấm inox 201
1524x3000mm
1mm
BA/2B/No.1
54.4kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
2mm
BA/2B/No.1
47.6kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
2mm
BA/2B/No.1
58.0kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
2mm
BA/2B/No.1
71.4kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
2mm
BA/2B/No.1
72.5kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
3mm
BA/2B/No.1
71.4kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
3mm
BA/2B/No.1
87.1kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
3mm
BA/2B/No.1
107.1kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
3mm
BA/2B/No.1
108.8kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
4mm
BA/2B/No.1
95.2kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
4mm
BA/2B/No.1
116.1kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
4mm
BA/2B/No.1
142.7kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
4mm
BA/2B/No.1
145.0kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
5mm
BA/2B/No.1
119.0kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
5mm
BA/2B/No.1
145.1kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
5mm
BA/2B/No.1
178.4kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
5mm
BA/2B/No.1
181.3kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
6mm
BA/2B/No.1
142.7kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
6mm
BA/2B/No.1
174.1kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
6mm
BA/2B/No.1
214.1kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
6mm
BA/2B/No.1
217.5kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
8mm
BA/2B/No.1
190.3kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
8mm
BA/2B/No.1
232.2kg
Tấm inox 304
1.500×3.000mm
8mm
BA/2B/No.1
285.5kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
8mm
BA/2B/No.1
290.0kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
10mm
BA/2B/No.1
237.9kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
10mm
BA/2B/No.1
290.2kg
Tấm inox 201
1.500×3.000mm
10mm
BA/2B/No.1
356.9kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
10mm
BA/2B/No.1
362.6kg
Tấm inox 201
1.000×3.000mm
20mm
BA/2B/No.1
475.8kg
Tấm inox 201
1.220×3.000mm
20mm
BA/2B/No.1
580.5kg
Tấm inox 201
Tấm inox 201
20mm
BA/2B/No.1
713.7kg
Tấm inox 201
1.524×3.000mm
20mm
BA/2B/No.1
725.1kg
Giá tấm inox 201
Kích thước
(mm)
Độ dày
(mm)
Khối lượng
(kg)
Giá (kg)
Giá ưu đãi gọi Hotline 0938 904 669
1.000×3.000mm
0.3mm
7.1kg
50.456 – 65.500
1.220×3.000mm
0.3mm
8.7kg
51.952 – 66.500
1.500×3.000mm
0.3mm
10.7kg
54.400 – 69.500
1.524×3.000mm
0.3mm
10.9kg
54.400 – 69.500
1.000×3.000mm
0.5mm
11.9kg
53.584 – 68.500
1.220×3.000mm
0.5mm
14.5kg
53.720 – 68.500
1.500×3.000mm
0.5mm
17.8kg
55.088 – 71.500
1.524×3.000mm
0.5mm
18.1kg
55.088 – 71.500
1.000×3.000mm
0.6mm
14.3kg
55.088 – 71.500
1.220×3.000mm
0.6mm
17.4kg
49.980 – 65.500
1.500×3.000mm
0.6mm
21.4kg
51.000 – 66.500
1.524×3.000mm
0.6mm
21.8kg
51.000 – 66.500
1.000×3.000mm
0.8mm
19.0kg
53.584 – 68.500
1.220×3.000mm
0.8mm
23.2kg
49.504 – 65.500
1.500×3.000mm
0.8mm
28.5kg
50.660 – 65.500
1.524×3.000mm
0.8mm
29.0kg
50.660 – 65.500
1.000×3.000mm
1mm
23.8kg
53.652 – 69.500
1.220×3.000mm
1mm
29.0kg
53.380 – 69.000
1.500×3.000mm
1mm
35.7kg
53.720 – 69.500
1.524×3.000mm
1mm
36.3kg
53.720 – 69.500
1.000×3.000mm
1.2mm
28.5kg
54.740 – 70.500
1.220×3.000mm
1.2mm
34.8kg
48.824 – 64.500
1.500×3.000mm
1.2mm
42.8kg
50.116 – 65.500
1.524×3.000mm
1.2mm
43.5kg
50.116 – 65.500
1.000×3.000mm
1.5mm
35.7kg
52.904 – 69.500
1.220×3.000mm
1.5mm
43.5kg
49.300 – 65.500
1.500×3.000mm
1.5mm
53.5kg
50.728 – 65.500
1524x3000mm
1.5mm
54.4kg
50.728 – 65.500
1.000×3.000mm
2mm
47.6kg
53.400 – 69.500
1.220×3.000mm
2mm
58.0kg
51.000 – 70.500
1.500×3.000mm
2mm
71.4kg
52.500 – 71.500
1.524×3.000mm
2mm
72.5kg
52.500 – 71.500
1.000×3.000mm
3mm
71.4kg
53.720 – 69.500
1.220×3.000mm
3mm
87.1kg
49.980 – 65.500
1.500×3.000mm
3mm
107.1kg
51.680 – 70.500
1.524×3.000mm
3mm
108.8kg
51.680 – 70.500
1.000×3.000mm
4mm
95.2kg
53.720 – 69.500
1.220×3.000mm
4mm
116.1kg
49.164 – 65.500
1.500×3.000mm
4mm
142.7kg
50.680 – 65.500
1.524×3.000mm
4mm
145.0kg
50.680 – 65.500
1.000×3.000mm
5mm
119.0kg
53.380 – 69.500
1.220×3.000mm
5mm
145.1kg
48.960 – 64.500
1.500×3.000mm
5mm
178.4kg
50.864 – 65.500
1.524×3.000mm
5mm
181.3kg
50.864 – 65.500
1.000×3.000mm
6mm
142.7kg
53.380 – 69.500
1.220×3.000mm
6mm
174.1kg
49.300 – 65.500
1.500×3.000mm
6mm
214.1kg
50.728 – 65.500
1.524×3.000mm
6mm
217.5kg
50.728 – 65.500
1.000×3.000mm
8mm
190.3kg
53.380 – 69.500
1.220×3.000mm
8mm
232.2kg
49.368 – 65.500
1.500×3.000mm
8mm
285.5kg
50.524 – 65.500
1.524×3.000mm
8mm
290.0kg
50.524 – 65.500
1.000×3.000mm
10mm
237.9kg
53.040 – 69.000
1.220×3.000mm
10mm
290.2kg
53.720 – 69.500
1.500×3.000mm
10mm
356.9kg
54.060 – 71.500
1.524×3.000mm
10mm
362.6kg
54.060 – 71.500
1.000×3.000mm
20mm
475.8kg
55.760 – 72.500
1.220×3.000mm
20mm
580.5kg
51.920 – 66.500
1.500×3.000mm
20mm
713.7kg
54.400 – 71.500
1.524×3.000mm
20mm
725.1kg
54.400 – 71.500
Đặc tính của tấm inox 201
Mật độ: Khoảng 0.283 pound/inch³ (pound trên inch³).
Mô đun đàn hồi khi căng: Khoảng 28.6 pound trên inch² x 10⁶.
Nhiệt riêng: 0.12 BTU/pound/độ F ở nhiệt độ từ 32 đến 212 độ F.
Độ dẫn nhiệt: 9.4 BTU/hr./ft./độ F ở 212 độ F.
Phạm vi điểm nóng chảy: Từ 2550 đến 2650 độ F.
Ưu điểm khi sử dụng inox 201
Độ bền cao: Chịu được tác động của môi trường, không bị gỉ sét.
Dễ vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
Tính thẩm mỹ cao: Tạo không gian sang trọng, hiện đại.
Giá thành hợp lý: So với các loại inox khác, inox 201 có giá thành rẻ hơn.
Độ bền cao, cịu lực tốt và giá thành rẻ
Ứng dụng của tấm inox 201
Ngành Xây Dựng:
Vật liệu trang trí nội thất: Tấm inox 201 được sử dụng để làm các sản phẩm như:
Cửa: Cửa inox 201 vừa đảm bảo tính thẩm mỹ, vừa có độ bền cao.
Lan can: Lan can inox 201 tạo điểm nhấn cho không gian, đồng thời đảm bảo an toàn.
Tủ bếp: Tủ bếp inox 201 dễ vệ sinh, chống bám bẩn và tạo không gian bếp hiện đại.
Vật liệu ngoại thất:
Mái hiên: Mái hiên inox 201 có độ bền cao, chịu được mọi thời tiết.
Mặt dựng: Tấm inox 201 được sử dụng để làm mặt dựng các tòa nhà, tạo vẻ đẹp hiện đại và sang trọng.
Ngành Công Nghiệp:
Sản xuất thiết bị: Inox 201 được sử dụng để sản xuất các thiết bị như:
Thiết bị nhà bếp: Chậu rửa, bếp, hút mùi,…
Thiết bị y tế: Bàn phẫu thuật, dụng cụ y tế,…
Thiết bị công nghiệp: Các thiết bị trong các nhà máy, xí nghiệp,…
Sản xuất đồ dùng: Inox 201 được sử dụng để sản xuất các đồ dùng như:
Đồ dùng nhà bếp: Đũa, muỗng, nĩa,…
Đồ dùng văn phòng: Khay đựng tài liệu,…
Ngành Thực Phẩm:
Thiết bị chế biến thực phẩm: Inox 201 được sử dụng để sản xuất các thiết bị chế biến thực phẩm như:
Bàn chế biến: Bàn inox dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
Bồn rửa: Bồn rửa inox chịu được hóa chất, dễ vệ sinh.
Giá kệ: Giá kệ inox để bảo quản thực phẩm.
Sàn lọc, trang trí nội thất, cầu thang, cửa, vách ngăn
So sánh inox 201 với các loại inox khác
Tính chất
Inox 201
Inox 304
Thành phần
Mangan cao, Niken thấp
Crom và Niken cao
Độ cứng
Cao
Cao
Khả năng chống ăn mòn
Tốt (trong môi trường trung tính)
Rất tốt (trong nhiều môi trường khác nhau)
Giá thành
Thấp
Cao hơn
Ứng dụng
Nội thất, ngoại thất, thiết bị gia dụng
Y tế, thực phẩm, công nghiệp hóa chất
Cách phân biệt inox 201 với các loại inox khác
Dùng nam châm:
Inox 201: Bị nam châm hút mạnh hơn do hàm lượng mangan cao.
Inox 304: Bị nam châm hút yếu hơn hoặc không hút do hàm lượng niken cao.
Tuy nhiên, cách này chỉ mang tính tương đối và không phải lúc nào cũng chính xác 100%.
Sử dụng thuốc thử:
Dung dịch axit: Nhỏ một giọt axit lên bề mặt inox. Nếu inox 201 sẽ có phản ứng mạnh hơn, có thể sủi bọt hoặc đổi màu.
Thuốc thử chuyên dụng: Có các loại thuốc thử đặc biệt được sử dụng để phân biệt các loại inox. Khi tiếp xúc với thuốc thử, mỗi loại inox sẽ có phản ứng khác nhau, thể hiện qua màu sắc hoặc hiện tượng khác.
Quan sát tia lửa khi mài:
Inox 201: Tia lửa sáng và chùm tia dày hơn.
Inox 304: Tia lửa đỏ sậm và chùm tia ít hơn.
Tuy nhiên, cách này đòi hỏi kinh nghiệm và không phải ai cũng thực hiện được.
Kiểm tra bằng máy phân tích:
Phương pháp quang phổ: Đây là phương pháp chính xác nhất để xác định thành phần hóa học của inox, từ đó phân biệt các loại inox với nhau.
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.
INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.
Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.
Tính toán khối lượng & Báo giá sơ bộ
Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.