Giá gốc tấm inox 201 cực rẻ

Tấm inox 201: hợp kim thép không gỉ (Austenitic)

Chịu nhiệt độ cao, chống oxy hóa tốt, gia công dễ dàng

Chịu lực tốt, bề mặt sáng bóng dễ vệ sinh và đẹp

Kích thước tấm và độ dày đa dạng và phong phú

Giá thành rẻ hơn so với inox 304 và 316

Giao hàng tận nơi cho quy khách

Bao vận chuyển Hồ Chí Minh

Giá xuất xưởng
Liên hệ nhận giá xưởng
verified Đúng mác thép
description Có CO/CQ
local_shipping Giao nhanh 24h
engineering
Tư vấn kỹ thuật
Hỗ trợ tính toán định lượng
inventory
Hàng sẵn kho
Quy mô > 5000m2 lưới

TIÊU CHUẨN CUNG CẤP SẢN PHẨM

Hạng mục dịch vụ Tiêu chuẩn Inosteel
Nguồn gốc nguyên liệu 100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng
Chính sách giá bán Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn
Năng lực gia công Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu
Tiến độ sản xuất Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn
Phương thức đóng gói Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng
Cam kết rủi ro Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất

Chứng minh chất lượng

verified_user

Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng

Chứng nhận ISO 9001:2015
Chứng nhận ISO 9001:2015
Chứng nhận ISO 14001:2015
Chứng nhận ISO 14001:2015
CQ Lưới Mắt Cáo
CQ Lưới Mắt Cáo
CQ Lưới Thép Đen
CQ Lưới Thép Đen
Phiếu Test QUATEST 3
Phiếu Test QUATEST 3

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Giới thiệu chung về tấm inox 201

Tấm inox 201 là một loại thép không gỉ được tạo ra từ mangan, nitơ và một ít niken. Với cấu tạo đặc biệt, inox 201 không thể tăng độ cứng nhưng có thể áp dụng gia công trong nhiệt độ bình thường để tăng độ bền. Loại inox này đa dạng và linh hoạt, thường được sử dụng trong ứng dụng nội thất và trang trí

Tấm inox 201
Tấm inox 201

Phân loại tấm inox 201

Phân loại theo bề mặt

Bề mặt nhám: Tạo ma sát tốt, thường dùng cho các sản phẩm chống trượt như sàn nhà, bậc thang.

Bề mặt bóng gương: Tạo độ sáng bóng cao, thường dùng để trang trí, làm tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

Bề mặt xước: Tạo hiệu ứng thị giác độc đáo, thường dùng cho các sản phẩm cao cấp.

Phân loại theo tiêu chuẩn

Inox 201: Có khả năng độ cứng cao, tương đối giống với inox 304, nhưng khả năng chống ăn mòn thấp hơn.

Inox 201LN: Dễ uốn cong và có tính chất tương tự inox khác, đặc biệt là khả năng chống oxy hóa tốt và độ dẻo dai ngay cả trong nhiệt độ thấp.

Phân loại tấm inox 201
Tấm inox 201 2b, BA, No1, HL

Thông tin kỹ thuật tấm inox 201

Thành phần cấu tạo thành tấm inox 201

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.15
Mangan (Mn) 5.50 – 7.50
Phốt pho (P) ≤ 0.045
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030
Silicon (Si) ≤ 1.00
Crom (Cr) 16.0 – 18.0
Niken (Ni) 4.0 – 5.0
Nitơ (N) 0.10 – 0.25

 

Công thức tính trọng lượng tấm inox 201

Để tính được trọng lượng của tấm inox 201, chúng ta cần sử dụng công thức sau:

Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) x Chiều rộng (mm) x Chiều dài (mm) x Khối lượng riêng (kg/m³) / 1.000.000

Trong đó:

Độ dày: Là độ dày của tấm inox theo đơn vị mm.

Chiều rộng: Là chiều rộng của tấm inox theo đơn vị mm.

Chiều dài: Là chiều dài của tấm inox theo đơn vị mm.

Khối lượng riêng: Của tấm inox 201 là khoảng 7930 kg/m³.

Đây là một giá trị trung bình và có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào thành phần hóa học cụ thể của tấm inox.

Ví dụ:

Giả sử bạn có một tấm inox 201 với kích thước:

Độ dày: 2mm

Chiều rộng: 1000mm

Chiều dài: 2000mm

Trọng lượng của tấm inox sẽ là:

Trọng lượng = 2mm x 1000mm x 2000mm x 7930 kg/m³ / 1.000.000 = 31.72 kg

Trọng lượng tấm inox 201
Trọng lượng tấm inox 201

Bảng trọng lượng tấm inox 201

Chủng loại tấm inox Kích thước
(mm)
Độ dày
(mm)
Bề mặt Khối lượng
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 0.3mm BA/2B/No.1 7.1kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 0.3mm BA/2B/No.1 8.7kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 0.3mm BA/2B/No.1 10.7kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 0.3mm BA/2B/No.1 10.9kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 0.5mm BA/2B/No.1 11.9kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 0.5mm BA/2B/No.1 14.5kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 0.5mm BA/2B/No.1 17.8kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 0.5mm BA/2B/No.1 18.1kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 0.6mm BA/2B/No.1 14.3kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 0.6mm BA/2B/No.1 17.4kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 0.6mm BA/2B/No.1 21.4kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 0.6mm BA/2B/No.1 21.8kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 0.8mm BA/2B/No.1 19.0kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 0.8mm BA/2B/No.1 23.2kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 0.8mm BA/2B/No.1 28.5kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 0.8mm BA/2B/No.1 29.0kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 23.8kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 29.0kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 35.7kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 36.3kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 28.5kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 34.8kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 42.8kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 43.5kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 35.7kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 43.5kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 1mm BA/2B/No.1 53.5kg
Tấm inox 201 1524x3000mm 1mm BA/2B/No.1 54.4kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 2mm BA/2B/No.1 47.6kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 2mm BA/2B/No.1 58.0kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 2mm BA/2B/No.1 71.4kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 2mm BA/2B/No.1 72.5kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 3mm BA/2B/No.1 71.4kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 3mm BA/2B/No.1 87.1kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 3mm BA/2B/No.1 107.1kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 3mm BA/2B/No.1 108.8kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 4mm BA/2B/No.1 95.2kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 4mm BA/2B/No.1 116.1kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 4mm BA/2B/No.1 142.7kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 4mm BA/2B/No.1 145.0kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 5mm BA/2B/No.1 119.0kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 5mm BA/2B/No.1 145.1kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 5mm BA/2B/No.1 178.4kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 5mm BA/2B/No.1 181.3kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 6mm BA/2B/No.1 142.7kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 6mm BA/2B/No.1 174.1kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 6mm BA/2B/No.1 214.1kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 6mm BA/2B/No.1 217.5kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 8mm BA/2B/No.1 190.3kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 8mm BA/2B/No.1 232.2kg
Tấm inox 304 1.500×3.000mm 8mm BA/2B/No.1 285.5kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 8mm BA/2B/No.1 290.0kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 10mm BA/2B/No.1 237.9kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 10mm BA/2B/No.1 290.2kg
Tấm inox 201 1.500×3.000mm 10mm BA/2B/No.1 356.9kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 10mm BA/2B/No.1 362.6kg
Tấm inox 201 1.000×3.000mm 20mm BA/2B/No.1 475.8kg
Tấm inox 201 1.220×3.000mm 20mm BA/2B/No.1 580.5kg
Tấm inox 201 Tấm inox 201 20mm BA/2B/No.1 713.7kg
Tấm inox 201 1.524×3.000mm 20mm BA/2B/No.1 725.1kg

 

 

Giá tấm inox 201

Kích thước
(mm)
Độ dày
(mm)
Khối lượng
(kg)
Giá (kg)
Giá ưu đãi gọi Hotline 0938 904 669
1.000×3.000mm 0.3mm 7.1kg 50.456 – 65.500
1.220×3.000mm 0.3mm 8.7kg 51.952 – 66.500
1.500×3.000mm 0.3mm 10.7kg 54.400 – 69.500
1.524×3.000mm 0.3mm 10.9kg 54.400 – 69.500
1.000×3.000mm 0.5mm 11.9kg 53.584 – 68.500
1.220×3.000mm 0.5mm 14.5kg 53.720 – 68.500
1.500×3.000mm 0.5mm 17.8kg 55.088 – 71.500
1.524×3.000mm 0.5mm 18.1kg 55.088 – 71.500
1.000×3.000mm 0.6mm 14.3kg 55.088 – 71.500
1.220×3.000mm 0.6mm 17.4kg 49.980 – 65.500
1.500×3.000mm 0.6mm 21.4kg 51.000 – 66.500
1.524×3.000mm 0.6mm 21.8kg 51.000 – 66.500
1.000×3.000mm 0.8mm 19.0kg 53.584 – 68.500
1.220×3.000mm 0.8mm 23.2kg 49.504 – 65.500
1.500×3.000mm 0.8mm 28.5kg 50.660 – 65.500
1.524×3.000mm 0.8mm 29.0kg 50.660 – 65.500
1.000×3.000mm 1mm 23.8kg 53.652 – 69.500
1.220×3.000mm 1mm 29.0kg 53.380 – 69.000
1.500×3.000mm 1mm 35.7kg 53.720 – 69.500
1.524×3.000mm 1mm 36.3kg 53.720 – 69.500
1.000×3.000mm 1.2mm 28.5kg 54.740 – 70.500
1.220×3.000mm 1.2mm 34.8kg 48.824 – 64.500
1.500×3.000mm 1.2mm 42.8kg 50.116 – 65.500
1.524×3.000mm 1.2mm 43.5kg 50.116 – 65.500
1.000×3.000mm 1.5mm 35.7kg 52.904 – 69.500
1.220×3.000mm 1.5mm 43.5kg 49.300 – 65.500
1.500×3.000mm 1.5mm 53.5kg 50.728 – 65.500
1524x3000mm 1.5mm 54.4kg 50.728 – 65.500
1.000×3.000mm 2mm 47.6kg 53.400 – 69.500
1.220×3.000mm 2mm 58.0kg 51.000 – 70.500
1.500×3.000mm 2mm 71.4kg 52.500 – 71.500
1.524×3.000mm 2mm 72.5kg 52.500 – 71.500
1.000×3.000mm 3mm 71.4kg 53.720 – 69.500
1.220×3.000mm 3mm 87.1kg 49.980 – 65.500
1.500×3.000mm 3mm 107.1kg 51.680 – 70.500
1.524×3.000mm 3mm 108.8kg 51.680 – 70.500
1.000×3.000mm 4mm 95.2kg 53.720 – 69.500
1.220×3.000mm 4mm 116.1kg 49.164 – 65.500
1.500×3.000mm 4mm 142.7kg 50.680 – 65.500
1.524×3.000mm 4mm 145.0kg 50.680 – 65.500
1.000×3.000mm 5mm 119.0kg 53.380 – 69.500
1.220×3.000mm 5mm 145.1kg 48.960 – 64.500
1.500×3.000mm 5mm 178.4kg 50.864 – 65.500
1.524×3.000mm 5mm 181.3kg 50.864 – 65.500
1.000×3.000mm 6mm 142.7kg 53.380 – 69.500
1.220×3.000mm 6mm 174.1kg 49.300 – 65.500
1.500×3.000mm 6mm 214.1kg 50.728 – 65.500
1.524×3.000mm 6mm 217.5kg 50.728 – 65.500
1.000×3.000mm 8mm 190.3kg 53.380 – 69.500
1.220×3.000mm 8mm 232.2kg 49.368 – 65.500
1.500×3.000mm 8mm 285.5kg 50.524 – 65.500
1.524×3.000mm 8mm 290.0kg 50.524 – 65.500
1.000×3.000mm 10mm 237.9kg 53.040 – 69.000
1.220×3.000mm 10mm 290.2kg 53.720 – 69.500
1.500×3.000mm 10mm 356.9kg 54.060 – 71.500
1.524×3.000mm 10mm 362.6kg 54.060 – 71.500
1.000×3.000mm 20mm 475.8kg 55.760 – 72.500
1.220×3.000mm 20mm 580.5kg 51.920 – 66.500
1.500×3.000mm 20mm 713.7kg 54.400 – 71.500
1.524×3.000mm 20mm 725.1kg 54.400 – 71.500

 

Đặc tính của tấm inox 201

Mật độ: Khoảng 0.283 pound/inch³ (pound trên inch³).

Mô đun đàn hồi khi căng: Khoảng 28.6 pound trên inch² x 10⁶.

Nhiệt riêng: 0.12 BTU/pound/độ F ở nhiệt độ từ 32 đến 212 độ F.

Độ dẫn nhiệt: 9.4 BTU/hr./ft./độ F ở 212 độ F.

Phạm vi điểm nóng chảy: Từ 2550 đến 2650 độ F.

 

Ưu điểm khi sử dụng inox 201

Độ bền cao: Chịu được tác động của môi trường, không bị gỉ sét.

Dễ vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.

Tính thẩm mỹ cao: Tạo không gian sang trọng, hiện đại.

Giá thành hợp lý: So với các loại inox khác, inox 201 có giá thành rẻ hơn.

ưu điểm tấm inox 201
Độ bền cao, cịu lực tốt và giá thành rẻ

Ứng dụng của tấm inox 201

Ngành Xây Dựng:

Vật liệu trang trí nội thất: Tấm inox 201 được sử dụng để làm các sản phẩm như:

Cửa: Cửa inox 201 vừa đảm bảo tính thẩm mỹ, vừa có độ bền cao.

Lan can: Lan can inox 201 tạo điểm nhấn cho không gian, đồng thời đảm bảo an toàn.

Tủ bếp: Tủ bếp inox 201 dễ vệ sinh, chống bám bẩn và tạo không gian bếp hiện đại.

Vật liệu ngoại thất:

Mái hiên: Mái hiên inox 201 có độ bền cao, chịu được mọi thời tiết.

Mặt dựng: Tấm inox 201 được sử dụng để làm mặt dựng các tòa nhà, tạo vẻ đẹp hiện đại và sang trọng.

Ngành Công Nghiệp:

Sản xuất thiết bị: Inox 201 được sử dụng để sản xuất các thiết bị như:

Thiết bị nhà bếp: Chậu rửa, bếp, hút mùi,…

Thiết bị y tế: Bàn phẫu thuật, dụng cụ y tế,…

Thiết bị công nghiệp: Các thiết bị trong các nhà máy, xí nghiệp,…

Sản xuất đồ dùng: Inox 201 được sử dụng để sản xuất các đồ dùng như:

Đồ dùng nhà bếp: Đũa, muỗng, nĩa,…

Đồ dùng văn phòng: Khay đựng tài liệu,…

Ngành Thực Phẩm:

Thiết bị chế biến thực phẩm: Inox 201 được sử dụng để sản xuất các thiết bị chế biến thực phẩm như:

Bàn chế biến: Bàn inox dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

Bồn rửa: Bồn rửa inox chịu được hóa chất, dễ vệ sinh.

Giá kệ: Giá kệ inox để bảo quản thực phẩm.

Ứng dụng tấm inox 201
Sàn lọc, trang trí nội thất, cầu thang, cửa, vách ngăn

So sánh inox 201 với các loại inox khác

Tính chất Inox 201 Inox 304
Thành phần Mangan cao, Niken thấp Crom và Niken cao
Độ cứng Cao Cao
Khả năng chống ăn mòn Tốt (trong môi trường trung tính) Rất tốt (trong nhiều môi trường khác nhau)
Giá thành Thấp Cao hơn
Ứng dụng Nội thất, ngoại thất, thiết bị gia dụng Y tế, thực phẩm, công nghiệp hóa chất

 

Cách phân biệt inox 201 với các loại inox khác

Dùng nam châm:

Inox 201: Bị nam châm hút mạnh hơn do hàm lượng mangan cao.

Inox 304: Bị nam châm hút yếu hơn hoặc không hút do hàm lượng niken cao.

Tuy nhiên, cách này chỉ mang tính tương đối và không phải lúc nào cũng chính xác 100%.

Sử dụng thuốc thử:

Dung dịch axit: Nhỏ một giọt axit lên bề mặt inox. Nếu inox 201 sẽ có phản ứng mạnh hơn, có thể sủi bọt hoặc đổi màu.

Thuốc thử chuyên dụng: Có các loại thuốc thử đặc biệt được sử dụng để phân biệt các loại inox. Khi tiếp xúc với thuốc thử, mỗi loại inox sẽ có phản ứng khác nhau, thể hiện qua màu sắc hoặc hiện tượng khác.

Quan sát tia lửa khi mài:

Inox 201: Tia lửa sáng và chùm tia dày hơn.

Inox 304: Tia lửa đỏ sậm và chùm tia ít hơn.

Tuy nhiên, cách này đòi hỏi kinh nghiệm và không phải ai cũng thực hiện được.

Kiểm tra bằng máy phân tích:

Phương pháp quang phổ: Đây là phương pháp chính xác nhất để xác định thành phần hóa học của inox, từ đó phân biệt các loại inox với nhau.

 

INOSTEEL

 

INOSTEEL – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO

  • Hotline / Zalo: 0938 904 669
  • Email: inosteels@gmail.com
  • Địa chỉ: 65B Tân Lập 2, Hiệp Phú, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

HỆ SINH THÁI ỨNG DỤNG CỦA INOSTEEL

Là đối tác chiến lược cung cấp vật tư lưới thép, inox cho hàng loạt dự án trọng điểm thuộc đa lĩnh vực.

CÔNG NGHIỆP

Hệ thống lọc nước & Hóa chất

KIẾN TRÚC

Hàng rào & Trang trí nội thất

NÔNG NGHIỆP

Chuồng trại chăn nuôi chất lượng cao

KỸ THUẬT

Sàng lọc nguyên liệu & Linh kiện

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.

INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.

Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.

Tính toán khối lượng & Báo giá sơ bộ

Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.

Khối lượng ước tính: 0.00 kg

Đăng ký tư vấn miễn phí

Tư vấn miễn phí - Đừng để mua nhầm hàng giả