100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng
Chính sách giá bán
Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn
Năng lực gia công
Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu
Tiến độ sản xuất
Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn
Phương thức đóng gói
Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng
Cam kết rủi ro
Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất
Chứng minh chất lượng
verified_user
Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng
Chứng nhận ISO 9001:2015
Chứng nhận ISO 14001:2015
CQ Lưới Mắt Cáo
CQ Lưới Thép Đen
Phiếu Test QUATEST 3
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
Giới thiệu tấm inox 304 dày 2mm
Tấm inox 304 dày 2mm là một loại thép không gỉ được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực sản xuất và xây dựng. Với thành phần chính là 18% crom và 8% nickel, loại inox này sở hữu những đặc tính vượt trội, khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Tấm inox 304 dày 2mm
Các loại inox tấm 304 dày 2mm thông dụng
Bề mặt 2B: Đây là bề mặt tiêu chuẩn, có độ bóng trung bình, thường được sử dụng cho các ứng dụng chung.
Bề mặt BA: Bề mặt sáng bóng hơn 2B, thường được sử dụng cho các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Bề mặt NO.1: Bề mặt siêu bóng, thường được sử dụng cho các sản phẩm cao cấp.
Bề mặt xước: Tạo ra bề mặt có các đường xước nhỏ, giúp tăng độ bám dính và chống trơn trượt.
Bề mặt vân: Tạo ra các vân sóng hoặc vân gỗ, tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.
Các loại bề mặt tấm inox 304 như 2B, No1, BA, HL, No4…
Thông số kỹ thuật của inox 304 tấm dày 2mm
Mác thép
Inox 304, 304L, 304H
Tiêu chuẩn
ASTM, AISI, JIS, GB
Độ dày
1mm
Khổ rộng
800mm, 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm
Chiều dài
2.5m, 3m, 4m, 6m, 9m
Bề mặt
BA, 2B, No.1, No.3, No.4, No.8, HL (Hairline)
Xuất xứ
Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, Đài loan
Chiều dài
1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m, 6m
Đóng gói
Phủ màng PVC, Pallet gỗ
Gia công
Đục lỗ theo yêu cầu, cắt thành tấm theo đơn hàng
Trọng lượng inox tấm 304 dày 2mm
Trọng lượng của tấm inox 304 dày 2mm phụ thuộc vào độ dày, chiều rộng và chiều dài của tấm inox. Để tính trọng lượng, bạn có thể sử dụng công thức sau:
Trọng lượng (kg)=T×W×L×7.93/1,000,000
Trong đó:
T: Độ dày của tấm inox (mm).
W: Chiều rộng của tấm inox (mm).
L: Chiều dài của tấm inox (mm).
7.93: Tỷ trọng của inox 304 (g/cm³) chia cho 1,000,000 để chuyển đổi sang kg/mm³1.
Ví dụ, nếu bạn có một tấm inox 304 dày 2mm với chiều rộng 1m và chiều dài 2.5m, trọng lượng của tấm đó sẽ là:
Các nguyên tố cấu tạo nên inox 304 và vai trò của chúng.
Nguyên tố
Hàm lượng 304 (%)
304L
304H
Vai trò
Niken (Ni)
8.0-11
8.0-12
8.0-10.5
Chống ăn mòn, độ dẻo, giảm từ tính
Crom (Cr)
18-20
18-20
18-20
Chống gỉ sét, tạo lớp màng bảo vệ
Carbon (C)
≤ 0.08
≤0.03
≤0.1
Ảnh hưởng độ cứng, khả năng gia công
Mangan (Mn)
≤ 2.0
≤ 2.0
≤ 2.0
Khử oxy, ổn định cấu trúc
Silic (Si)
≤ 1.0
≤ 1.0
≤ 1.0
Tăng độ cứng, chống oxy hóa
Photpho (P)
≤ 0.045
≤ 0.045
≤ 0.045
Tăng độ bền kéo
Lưu huỳnh (S)
≤ 0.03
≤ 0.03
≤ 0.03
Cải thiện khả năng gia công
Tính chất vật lý của inox tấm dày 2mm
Khối lượng riêng: Khoảng 7930 kg/m³.
Điểm nóng chảy: Khoảng 1.400-1.450°C.
Độ dẫn nhiệt: Tốt, giúp tản nhiệt nhanh.
Độ bền kéo: Cao, chịu được lực kéo lớn.
Độ cứng: Có thể gia tăng độ cứng bằng các phương pháp gia công như cán nguội hoặc xử lý nhiệt.
Không rỉ, độ bền cao và gia công dễ dàng
Tiêu chuẩn tấm inox 2mm
ASTM A240: Tiêu chuẩn của Mỹ về thép không gỉ tấm, quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, kiểm tra chất lượng của các loại inox tấm, bao gồm cả inox 304.
JIS G4304: Tiêu chuẩn của Nhật Bản về thép không gỉ tấm, tương tự như ASTM A240 nhưng có một số điểm khác biệt nhỏ.
EN 10088: Tiêu chuẩn của châu Âu về thép không gỉ tấm, quy định các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, kiểm tra chất lượng của các loại inox tấm.
Tấm inox 304 dày 2mm giá bao nhiêu
Tấm inox 304 2mm
Kích thước (m)
Giá bán (kg)
Giá ưu đãi: 0938 904 669
Tấm inox 2mm
1×2.5m
78.500 – 115.000
Tấm inox 2mm
1x3m
78.500 – 115.000
Tấm inox 2mm
1x6m
78.500 – 115.000
Tấm inox 2mm
1.22×2.5m
79.000 – 125.000
Tấm inox 2mm
1.22x3m
79.000 – 125.000
Tấm inox 2mm
1.22x6m
79.000 – 125.000
Tấm inox 2mm
1.5×2.5m
80.000 – 130.000
Tấm inox 2mm
1.5x3m
80.000 – 130.000
Tấm inox 2mm
1.5x6m
80.000 – 130.000
Tấm inox 2mm
1.524×2.5m
80.500 – 135.000
Tấm inox 2mm
1.524x3m
80.500 – 135.000
Tấm inox 2mm
1524x6m
80.500 – 135.000
Công dụng của inox tấm dày 2mm
Trong ngành xây dựng và kiến trúc
Vật liệu trang trí:
Ốp tường, trần nhà: Tạo nên những không gian sang trọng, hiện đại.
Làm mặt bàn, tủ bếp: Đảm bảo vệ sinh, dễ lau chùi.
Làm cầu thang, lan can: Vừa đảm bảo an toàn, vừa tăng tính thẩm mỹ.
Vật liệu ngoại thất:
Làm mái nhà, cửa sổ, ban công: Chống chịu tốt với thời tiết khắc nghiệt.
Làm vỏ thang máy, cầu thang máy: Đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.
Trong công nghiệp
Sản xuất thiết bị:
Sản xuất thiết bị nhà bếp: Bếp công nghiệp, tủ lạnh công nghiệp, bồn rửa công nghiệp.
Sản xuất thiết bị y tế: Bàn phẫu thuật, dụng cụ y tế.
Sàn lọc, trang trí nội thất, cầu thang, cửa, vách ngăn
Ưu điểm của inox tấm dày 2mm
Độ bền và độ cứng: Inox tấm 2mm có khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao như kết cấu xây dựng và sản xuất công nghiệp.
Khả năng chống rỉ sét và ăn mòn: Inox tấm 2mm được làm từ hợp kim chứa crom và nickel, giúp nó chống oxi hóa và không bị rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
Dễ gia công và hàn nối: Inox tấm 2mm có tính dẻo và dễ gia công, giúp việc cắt, uốn, hàn nối và gia công trở nên thuận tiện.
Tính thẩm mỹ: Inox tấm 2mm có bề mặt bóng, mờ hoặc xước, tạo ra vẻ đẹp và sự sang trọng cho các sản phẩm.
Khả năng chịu nhiệt và chống cháy: Inox tấm 2mm có khả năng chịu nhiệt tốt và không cháy trong điều kiện nhiệt độ cao.
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.
INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.
Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.
Tính toán khối lượng & Báo giá sơ bộ
Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.