Lưới Thép Mạ Kẽm
Lưới thép mạ kẽm nhúng nóng
Chống oxy hóa cực tốt và dùng bền lâu
Kích thước ô lưới đa dạng và phong phú
Được sản xuất thành tấm theo yêu cầu
Xưởng sản xuất tại Hồ Chí Minh
Giao hàng tận nơi cho quý khách
Bao vận chuyển nội thành
Lưới thép mạ kẽm nhúng nóng
Chống oxy hóa cực tốt và dùng bền lâu
Kích thước ô lưới đa dạng và phong phú
Được sản xuất thành tấm theo yêu cầu
Xưởng sản xuất tại Hồ Chí Minh
Giao hàng tận nơi cho quý khách
Bao vận chuyển nội thành
| Hạng mục dịch vụ | Tiêu chuẩn Inosteel |
|---|---|
| Nguồn gốc nguyên liệu | 100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng |
| Chính sách giá bán | Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn |
| Năng lực gia công | Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu |
| Tiến độ sản xuất | Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn |
| Phương thức đóng gói | Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng |
| Cam kết rủi ro | Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất |
Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng
Lưới thép mạ kẽm là một loại vật liệu được làm từ dây thép đã qua quá trình mạ kẽm để tăng cường khả năng chống ăn mòn. Các sợi kẽm được hàn hoặc đan với nhau tạo thành tấm lưới hoặ cuộn
Quá trình mạ kẽm bao gồm việc phủ một lớp kẽm lên bề mặt thép, thường qua việc nhúng nóng, để tạo ra một lớp bảo vệ chống lại sự oxy hóa và gỉ sét.

Lưu ý: Các thông số đều có dung sai ±5%
|
Ô lưới (mm) |
Sợi lưới (mm) |
Khổ lưới (m) |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng |
|
Ô 5.5- 6mm |
0.5-0.6mm |
1m |
28m |
16-17kg/c |
|
ô 12mm |
0.75mm |
1m |
28m |
16-17kg/c |
|
ô 12mm |
0.75mm |
1.2m |
28m |
20-21kg/c |
|
ô 18mm |
1.1mm |
1m |
28m |
23-24kg/c |
|
ô 18mm |
1.3mm |
1.2m |
28m |
34-35kg/c |
|
ô 25mm |
1.1mm |
1m |
28m |
16-17kg/c |
|
ô 25mm |
1.9mm |
1m |
28m |
55kg/c |
|
ô 25mm |
1.9mm |
1,2m |
28m |
66kg/c |
|
ô 35-40mm |
2,2mm |
1m |
28m |
55kg/c |
|
ô 35-40mm |
2,2mm |
1,2m |
28m |
66kg/c |
|
ô 50mm |
2.8mm |
1m |
28m |
50kg/c |
|
ô 50mm |
2.8mm |
1,2m |
28m |
60kg/c |
|
ô 50mm |
3.5mm |
1m |
20m |
60-61kg/c |
|
ô 50mm |
3.5mm |
1,2m |
20m |
75kg/c |
|
ô 50mm |
4mm |
1m |
20m |
80kg/c |
|
ô 50mm |
4mm |
1,2m |
20m |
96kg/c |
|
ô 50mmx100mm |
4mm |
1m |
20m |
57kg/c |
|
ô 50mmx100mm |
4mm |
1,2m |
20m |
68kg/c |
|
ô 50mmx100mm |
4mm |
1,5m |
20m |
85kg/c |
|
ô 100mm |
3mm |
1m |
30m |
34kg/c |
|
ô 100mm |
3mm |
1.2m |
30m |
40kg/c |
|
ô 100mm |
3mm |
1.5m |
30m |
50kg/c |
|
ô 100mm |
4mm |
1m |
30m |
60kg/c |
|
ô 100mm |
4mm |
1.2m |
30m |
72kg/c |
|
ô 100mm |
4mm |
1.5m |
30m |
90kg/c |
Theo phương pháp mạ kẽm:
Đây là phương pháp phổ biến nhất, lưới thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, tạo nên lớp mạ dày, bám chắc và có khả năng chống ăn mòn cao.
Lưới thép mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, nông nghiệp và công nghiệp.
Phương pháp này sử dụng dòng điện để tạo ra lớp mạ kẽm mỏng, đều và sáng bóng.
Lưới thép mạ kẽm điện phân thường được dùng cho mục đích trang trí hoặc các ứng dụng yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Theo hình dạng và kích thước:
Lưới thép hàn mạ kẽm: Đây là loại lưới phổ biến nhất, được tạo thành bằng cách hàn các sợi thép với nhau thành các ô lưới vuông hoặc chữ nhật. Kích thước ô lưới và đường kính sợi thép có thể thay đổi tùy theo nhu cầu sử dụng.
Lưới thép dập giãn mạ kẽm: Loại lưới này được tạo ra bằng cách dập và kéo giãn tấm thép thành các hình thoi. Lưới thép dập giãn có khả năng chịu lực tốt và thường được sử dụng làm hàng rào, vách ngăn, sàn thao tác.
Lưới thép đan mạ kẽm: Các sợi thép được đan xen vào nhau theo kiểu ziczac để tạo thành lưới. Lưới thép đan có tính linh hoạt cao và thường được sử dụng làm lồng nuôi động vật, rọ đá, gabion.

Bảng giá lưới thép hàn mạ kẽm nhúng nóng.
|
Khổ Lưới |
Ô Lưới |
Sợi (mm) |
Dài (m) |
Trọng lượng |
Giá/cuộn |
|
1m |
5.5 |
0.45 |
28 – 30 |
12 |
950,000 – 1,350,000 |
|
1m |
5.5 |
0.50 |
28 – 30 |
15 |
1,100,000 – 1,400,000 |
|
1m |
5.5 |
0.53 |
28 – 30 |
17 |
1,200,000 – 1,500,000 |
|
1m |
5.5 |
0.58 |
28 – 30 |
20 |
1,300,000 – 1,600,000 |
|
1m |
5.5 |
0.63 |
28 – 30 |
24 |
1,450,000 – 1,750,000 |
|
1m |
5.5 |
0.68 |
28 – 30 |
28 |
1,750,000 – 2,050,000 |
|
1m |
8 |
0.58 |
28 – 30 |
15 |
1,050,000 – 1,350,000 |
|
1m |
8 |
0.61 |
28 – 30 |
17 |
1,150,000 – 1,450,000 |
|
1m |
8 |
0.68 |
28 – 30 |
21 |
1,250,000 – 1,550,000 |
|
1m |
8 |
0.79 |
28 – 30 |
28 |
1,450,000 – 1,750,000 |
|
1m |
12 |
0.75 |
28 – 30 |
17 |
1,050,000 – 1,350,000 |
|
1m |
12 |
0.84 |
28 – 30 |
21 |
1,150,000 – 1,450,000 |
|
1m |
12 |
0.89 |
28 – 30 |
24 |
1,250,000 – 1,550,000 |
|
1m |
12 |
0.97 |
28 – 30 |
28 |
1,280,000 – 1,580,000 |
|
1m |
12 |
1.08 |
28 – 30 |
35 |
1,550,000 – 1,850,000 |
|
1m |
12 |
1.15 |
28 – 30 |
40 |
1,650,000 – 1,950,000 |
|
1m |
18 |
0.93 |
28 – 30 |
17 |
1,250,000 – 1,550,000 |
|
1m |
18 |
1.11 |
28 – 30 |
24 |
1,280,000 – 1,580,000 |
|
1m |
18 |
1.20 |
28 – 30 |
28 |
1,550,000 – 1,850,000 |
|
1m |
18 |
1.34 |
28 – 30 |
35 |
1,550,000 – 1,850,000 |
|
1m |
18 |
1.43 |
28 – 30 |
40 |
1,650,000 – 1,950,000 |
|
1m |
25 |
1.06 |
28 – 30 |
17 |
1,250,000 – 1,550,000 |
|
1m |
25 |
1.26 |
28 – 30 |
24 |
1,280,000 – 1,580,000 |
|
1m |
25 |
1.37 |
28 – 30 |
28 |
1,550,000 – 1,850,000 |
|
1m |
25 |
1.53 |
28 – 30 |
35 |
1,550,000 – 1,850,000 |
|
1m |
25 |
1.63 |
28 – 30 |
40 |
1,650,000 – 1,950,000 |



Xây dựng:
Làm cốt thép: Lưới thép hàn mạ kẽm được sử dụng làm cốt thép trong các công trình bê tông như sàn, tường, cột, dầm, móng, giúp tăng cường khả năng chịu lực và độ bền của kết cấu.
Hàng rào bảo vệ: Lưới thép dập giãn hoặc hàn mạ kẽm được sử dụng làm hàng rào bảo vệ công trình, nhà ở, khu công nghiệp, tạo không gian an toàn và thẩm mỹ.
Vách ngăn: Lưới thép mạ kẽm được dùng làm vách ngăn trong các tòa nhà, nhà xưởng, kho hàng, tạo không gian phân chia riêng biệt.
Sàn thao tác: Lưới thép dập giãn mạ kẽm được sử dụng làm sàn thao tác trong các nhà máy, công trình xây dựng, đảm bảo an toàn cho người lao động.
Nông nghiệp:
Chuồng trại chăn nuôi: Lưới thép hàn hoặc đan mạ kẽm được sử dụng làm chuồng trại cho gia súc, gia cầm, giúp bảo vệ vật nuôi khỏi các tác nhân bên ngoài và tạo môi trường thông thoáng.
Hàng rào bảo vệ: Lưới thép mạ kẽm được sử dụng làm hàng rào bảo vệ vườn tược, trang trại, ngăn chặn sự xâm nhập của động vật hoang dã và bảo vệ cây trồng.
Giàn leo: Lưới thép mạ kẽm được sử dụng làm giàn leo cho các loại cây trồng như bầu, bí, mướp, giúp cây phát triển tốt hơn.
Công nghiệp:
Sàn thao tác và cầu thang: Lưới thép dập giãn mạ kẽm được sử dụng làm sàn thao tác và cầu thang trong các nhà máy, xí nghiệp, đảm bảo an toàn cho người lao động.
Bảo vệ máy móc: Lưới thép hàn mạ kẽm được sử dụng làm vỏ bảo vệ cho các loại máy móc, thiết bị công nghiệp, tránh va đập và hư hỏng.
Lọc bụi: Lưới thép đan mạ kẽm được sử dụng làm lưới lọc bụi trong các hệ thống thông gió, điều hòa không khí.
Giao thông:
Hàng rào chắn đường: Lưới thép hàn mạ kẽm được sử dụng làm hàng rào chắn đường, bảo vệ an toàn cho người tham gia giao thông.
Rọ đá: Lưới thép đan mạ kẽm được sử dụng làm rọ đá để kè bờ sông, suối, chống xói mòn và bảo vệ môi trường.
Đời sống:
Đồ trang trí: Lưới thép mạ kẽm được sử dụng làm đồ trang trí nội thất, ngoại thất, tạo điểm nhấn cho không gian sống.
Vật dụng gia đình: Lưới thép mạ kẽm được sử dụng làm giỏ đựng đồ, kệ để đồ, hàng rào bảo vệ ban công, tạo không gian sống tiện nghi và an toàn.

Để đảm bảo lưới thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn, cần thực hiện các kiểm tra sau:
Kiểm tra độ dày lớp mạ: Sử dụng các phương pháp đo độ dày lớp phủ như phương pháp từ tính hoặc phương pháp siêu âm.
Kiểm tra khả năng bám dính: Thực hiện các bài kiểm tra bóc lớp mạ hoặc uốn cong để đánh giá khả năng bám dính của lớp mạ kẽm trên bề mặt thép.
Kiểm tra khả năng chống ăn mòn: Thử nghiệm phun muối hoặc ngâm trong dung dịch axit để đánh giá khả năng chống ăn mòn của lưới thép mạ kẽm.

Tiêu chuẩn Việt Nam:
TCVN 9391:2012: Tiêu chuẩn này quy định về việc sử dụng lưới thép hàn trong thiết kế, thi công và nghiệm thu các công trình xây dựng.
TCVN 5758:1993: Tiêu chuẩn này quy định về các yêu cầu kỹ thuật đối với lưới thép nói chung, bao gồm cả lưới thép mạ kẽm.
Tiêu chuẩn quốc tế:
ASTM A123/A123M: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM) về lớp phủ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) trên các sản phẩm sắt và thép.
AS/NZS 4680:1999: Tiêu chuẩn của Úc và New Zealand về lưới thép hàn mạ kẽm nhúng nóng.

Chuẩn bị nguyên liệu: Thép kéo nguội chất lượng cao, kẽm nguyên chất.
Tạo hình lưới thép: Hàn, dập giãn hoặc đan các sợi thép.
Làm sạch bề mặt: Loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn.
Mạ kẽm: Nhúng nóng hoặc điện phân.
Kiểm tra chất lượng: Đảm bảo độ dày lớp mạ, khả năng chống ăn mòn.
INOSTEEL – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO
Là đối tác chiến lược cung cấp vật tư lưới thép, inox cho hàng loạt dự án trọng điểm thuộc đa lĩnh vực.
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.
INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.
Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.
Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.
Tư vấn miễn phí - Đừng để mua nhầm hàng giả
Chuyên viên INOSTEEL sẽ liên hệ lại ngay trong 15 phút.