Lưới Hàn Chập
Lưới hàn chập chắc bền đẹp
Ô lưới đa dạng phong phú
Khổ lưới 1m, 1.2m, 1.5m
Chiều dài 1 cuộn 20m, 30m
Kích thước tấm làm theo yêu cầu
Xưởng sản xuất tại Hồ Chí Minh
Giáo hàng tận nơi tren toàn quốc
Bao vận chuyển nội thành HCM
Lưới hàn chập chắc bền đẹp
Ô lưới đa dạng phong phú
Khổ lưới 1m, 1.2m, 1.5m
Chiều dài 1 cuộn 20m, 30m
Kích thước tấm làm theo yêu cầu
Xưởng sản xuất tại Hồ Chí Minh
Giáo hàng tận nơi tren toàn quốc
Bao vận chuyển nội thành HCM
| Hạng mục dịch vụ | Tiêu chuẩn Inosteel |
|---|---|
| Nguồn gốc nguyên liệu | 100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng |
| Chính sách giá bán | Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn |
| Năng lực gia công | Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu |
| Tiến độ sản xuất | Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn |
| Phương thức đóng gói | Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng |
| Cam kết rủi ro | Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất |
Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng
Lưới hàn chập là lưới thép được tạo thành từ các sợi thép hàn chập (hàn điểm, hàn bấm) tại điểm tiếp xúc giữa sợi dọc và sợi ngang vói nhau. Sử dụng dòng điện lớn đi qua hai điện cực để làm nóng chảy và liên kết hai chi tiết kim loại tại điểm tiếp xúc.

Loại lưới này được sản xuất từ thép đen, có giá thành rẻ nhất và được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, làm hàng rào, v.v.
Loại lưới này được sản xuất từ thép mạ kẽm, có khả năng chống gỉ sét tốt hơn so với lưới hàn chập thép đen và được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như ven biển, khu công nghiệp, v.v.
Loại lưới này được sản xuất từ thép không gỉ, có khả năng chống gỉ sét và ăn mòn cực tốt và được sử dụng trong môi trường có yêu cầu cao về độ bền như ngành thực phẩm, hóa chất, y tế, v.v.

|
Loại lưới |
Mô tả |
Kích thước ô |
Đường kính sợi |
Trọng lượng |
|
D12-A250 |
Lưới hàn ô vuông D12 A250 |
250×250 |
12 |
7,11 |
|
D11-A250 |
Lưới hàn ô vuông D11 A250 |
250×250 |
11 |
5,98 |
|
D10-A250 |
Lưới hàn ô vuông D10 A250 |
250×250 |
10 |
4,94 |
|
D9-A250 |
Lưới hàn ô vuông D9 A250 |
250×250 |
9 |
4,00 |
|
D8-A250 |
Lưới hàn ô vuông D8 A250 |
250×250 |
8 |
3,16 |
|
D7-A250 |
Lưới hàn ô vuông D7 A250 |
250×250 |
7 |
2,43 |
|
D6-A250 |
Lưới hàn ô vuông D6 A250 |
250×250 |
6 |
1,78 |
|
D5-A250 |
Lưới hàn ô vuông D5 A250 |
250×250 |
5 |
1,24 |
|
D4-A250 |
Lưới hàn ô vuông D4 A250 |
250×250 |
4 |
0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
D12-A200 |
Lưới hàn ô vuông D12 A200 |
200×200 |
12 |
8,88 |
|
D11-A200 |
Lưới hàn ô vuông D11 A200 |
200×200 |
11 |
7,47 |
|
D10-A200 |
Lưới hàn ô vuông D10 A200 |
200×200 |
10 |
6,17 |
|
D9-A200 |
Lưới hàn ô vuông D9 A200 |
200×200 |
9 |
5,00 |
|
D8-A200 |
Lưới hàn ô vuông D8 A200 |
200×200 |
8 |
3,95 |
|
D7-A200 |
Lưới hàn ô vuông D7 A200 |
200×200 |
7 |
3,03 |
|
D6-A200 |
Lưới hàn ô vuông D6 A200 |
200×200 |
6 |
2,22 |
|
D5-A200 |
Lưới hàn ô vuông D5 A200 |
200×200 |
5 |
1,55 |
|
D4-A200 |
Lưới hàn ô vuông D4 A200 |
200×200 |
4 |
0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
D12-A150 |
Lưới hàn ô vuông D12 A150 |
150×150 |
12 |
11,84 |
|
D11-A150 |
Lưới hàn ô vuông D11 A150 |
150×150 |
11 |
9,96 |
|
D10-A150 |
Lưới hàn ô vuông D10 A150 |
150×150 |
10 |
8,23 |
|
D9-A150 |
Lưới hàn ô vuông D9 A150 |
150×150 |
9 |
6,67 |
|
D8-A150 |
Lưới hàn ô vuông D8 A150 |
150×150 |
8 |
5,27 |
|
D7-A150 |
Lưới hàn ô vuông D7 A150 |
150×150 |
7 |
4,04 |
|
D6-A150 |
Lưới hàn ô vuông D6 A150 |
150×150 |
6 |
2,96 |
|
D5-A150 |
Lưới hàn ô vuông D5 A150 |
150×150 |
5 |
2,07 |
|
D4-A150 |
Lưới hàn ô vuông D4 A150 |
150×150 |
4 |
1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
D12-A100 |
Lưới hàn ô vuông D12 A100 |
100×100 |
12 |
17,76 |
|
D11-A100 |
Lưới hàn ô vuông D11 A100 |
100×100 |
11 |
14,94 |
|
D10-A100 |
Lưới hàn ô vuông D10 A100 |
100×100 |
10 |
12,34 |
|
D9-A100 |
Lưới hàn ô vuông D9 A100 |
100×100 |
9 |
10,00 |
|
D8-A100 |
Lưới hàn ô vuông D8 A100 |
100×100 |
8 |
7,90 |
|
D7-A100 |
Lưới hàn ô vuông D7 A100 |
100×100 |
7 |
6,06 |
|
D6-A100 |
Lưới hàn ô vuông D6 A100 |
100×100 |
6 |
4,44 |
|
D5-A100 |
Lưới hàn ô vuông D5 A100 |
100×100 |
5 |
3,10 |
|
D4-A100 |
Lưới hàn ô vuông D4 A100 |
100×100 |
4 |
1,98 |
|
|
|
|
|
|
|
D12-A50 |
Lưới hàn ô vuông D12 A50 |
50×50 |
12 |
35,52 |
|
D11-A50 |
Lưới hàn ô vuông D11 A50 |
50×50 |
11 |
29,88 |
|
D10-A50 |
Lưới hàn ô vuông D10 A50 |
50×50 |
10 |
24,68 |
|
D9-A50 |
Lưới hàn ô vuông D9 A50 |
50×50 |
9 |
20,00 |
|
D8-A50 |
Lưới hàn ô vuông D8 A50 |
50×50 |
8 |
15,80 |
|
D7-A50 |
Lưới hàn ô vuông D7 A50 |
50×50 |
7 |
12,12 |
|
D6-A50 |
Lưới hàn ô vuông D6 A50 |
50×50 |
6 |
8,88 |
|
D5-A50 |
Lưới hàn ô vuông D5 A50 |
50×50 |
5 |
6,20 |
|
D4-A50 |
Lưới hàn ô vuông D4 A50 |
50×50 |
4 |
3,96 |
|
Ô lưới (mm) |
Sợi lưới (mm) |
Khổ lưới (m) |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng |
|
Ô 5.5- 6mm |
0.5-0.6mm |
1m |
28m |
16-17kg/c |
|
ô 12mm |
0.75mm |
1m |
28m |
16-17kg/c |
|
ô 12mm |
0.75mm |
1.2m |
28m |
20-21kg/c |
|
ô 18mm |
1.1mm |
1m |
28m |
23-24kg/c |
|
ô 18mm |
1.3mm |
1.2m |
28m |
34-35kg/c |
|
ô 25mm |
1.1mm |
1m |
28m |
16-17kg/c |
|
ô 25mm |
1.9mm |
1m |
28m |
55kg/c |
|
ô 25mm |
1.9mm |
1,2m |
28m |
66kg/c |
|
ô 35-40mm |
2,2mm |
1m |
28m |
55kg/c |
|
ô 35-40mm |
2,2mm |
1,2m |
28m |
66kg/c |
|
ô 50mm |
2.8mm |
1m |
28m |
50kg/c |
|
ô 50mm |
2.8mm |
1,2m |
28m |
60kg/c |
|
ô 50mm |
3.5mm |
1m |
20m |
60-61kg/c |
|
ô 50mm |
3.5mm |
1,2m |
20m |
75kg/c |
|
ô 50mm |
4mm |
1m |
20m |
80kg/c |
|
ô 50mm |
4mm |
1,2m |
20m |
96kg/c |
|
ô 50mmx100mm |
4mm |
1m |
20m |
57kg/c |
|
ô 50mmx100mm |
4mm |
1,2m |
20m |
68kg/c |
|
ô 50mmx100mm |
4mm |
1,5m |
20m |
85kg/c |
|
ô 100mm |
3mm |
1m |
30m |
34kg/c |
|
ô 100mm |
3mm |
1.2m |
30m |
40kg/c |
|
ô 100mm |
3mm |
1.5m |
30m |
50kg/c |
|
ô 100mm |
4mm |
1m |
30m |
60kg/c |
|
ô 100mm |
4mm |
1.2m |
30m |
72kg/c |
|
ô 100mm |
4mm |
1.5m |
30m |
90kg/c |
|
Thông số |
Giá trị |
|
Giới hạn chảy của dây thép |
500 Mpa (5000 kg/cm²) |
|
Giới hạn bền của dây thép |
550 Mpa (5500 kg/cm²) |
|
Ứng suất tối thiểu của mối hàn |
250 Mpa (2500 kg/cm²) |
|
Đường kính dây thép |
1,9mm; 2mm; 2,5mm; 3mm…12mm |
|
Kích thước ô lưới |
19mm – 500mm |
|
Chiều rộng lưới |
1m – 2,4m |
|
Chiều dài cuộn lưới |
12m |
|
Mắt lưới |
50×50, 100 x 100, 150 x 150, 200 x 200, 50 x 150 |
|
Bề mặt lưới |
Dạng trơn hoặc có gân |
Chất lượng cao và ổn định: Lưới hàn chập đảm bảo tính chắc chắn và chính xác.
Khả năng chống nứt tốt: Lưới hàn chập giúp tăng khả năng chịu lực của sàn.
Tiết kiệm thời gian và chi phí: Thay thế cách buộc nối thủ công bằng dây thép, giảm thiểu thời gian thi công và chi phí nhân công.
Cường độ cao: Lưới thép hàn chập được làm từ sợi thép kéo nguội có độ bền và cường độ cao.
Liên kết chắc chắn: Các sợi thép được hàn chập với nhau tạo thành một khối đồng nhất, không làm ảnh hưởng đến tiết diện và cường độ chịu lực của sợi thép.

BS4483:1998: Tiêu chuẩn lưới thép hàn dùng cho bê-tông cốt thép (Anh).
AS/NZ/4671: Tiêu chuẩn thép kéo nguội dùng cho bê-tông cốt thép (Úc).
ASTM 185:1994: Tiêu chuẩn lưới thép gân, thép trơn dùng cho bê-tông cốt thép (Mỹ).
TCVN 9391:2012: Tiêu chuẩn lưới thép hàn cho bê-tông cốt thép (Việt Nam).

Xây dựng: Lưới hàn chập được sử dụng rộng rãi trong xây dựng như làm cốt thép bê tông, làm hàng rào, vách ngăn, sàn, mái che,…
Sản xuất: Lưới hàn chập được sử dụng trong sản xuất các loại lồng, kệ, khung, rọ,…
Nông nghiệp: Lưới hàn chập được sử dụng trong nông nghiệp để làm hàng rào, chuồng trại, giàn leo,…
Trang trí: Lưới hàn chập được sử dụng để trang trí nội thất, ngoại thất, sân vườn,…
INOSTEEL – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO
Là đối tác chiến lược cung cấp vật tư lưới thép, inox cho hàng loạt dự án trọng điểm thuộc đa lĩnh vực.
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.
INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.
Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.
Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.
Tư vấn miễn phí - Đừng để mua nhầm hàng giả
Chuyên viên INOSTEEL sẽ liên hệ lại ngay trong 15 phút.