Tấm inox 304, 201, 316 và tấm inox đục lỗ là một trong những dòng sản phẩm thép không gỉ đặc biệt với việc tham gia của 18 nguyên tố kim loại khác nhau. Tùy thuộc vào tỷ lệ phần trăm (%) của những nguyên tố kim loại này mà nhà sản xuất cho ra các sản phẩm tấm inox 201, inox 304, inox 316, … và tùy vào khuôn máy mà cho ra các hình dạng đục lỗ phổ biến như lỗ đục to và nhỏ, đục dập hoa thị, đục ô vuông, lục giác, tròn và dài …Tấm Inox đục lỗ, tấm inox 201, 316, 304 được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề cũng như trong cuộc sống của chúng ta. 

Trong bài viết hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu xem báo giá tấm inox 304, 201, 316 và tấm inox đục lỗ chi tiết như thế nào nhé!

Báo giá tấm inox 304, 201, 316, tấm inox đục lỗ

Bảng giá tấm inox 201, 304, 316, tấm inox đục lỗ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như thị trường nguyên liệu thép không gỉ biến động hàng ngày, biến động của tỷ giá đô la hay các loại thuế suất liên quan. Ngoài ra giá còn phụ thuộc vào số lượng, chủng loại khác nhau thì giá khác nhau. Vì vậy bạn hãy liên hệ với INOSTEEL để được các tư vấn viên giải đáp các thắc mắc liên quan tới sản phẩm và báo giá cụ thể nhé.

Không chỉ đa dạng các sản phẩm theo mẫu, INOSTEEL còn nhận đặt hàng và sản xuất gia công theo nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm tấm inox đục lỗ. Với phương châm chất lượng là trên hết, INOSTEEL chắc chắn sẽ mang tới cho quý khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất với giá thành ưu đãi nhất.

Báo giá tấm inox đục lỗ

Bảng giá tấm inox 201, 304, 316, inox tấm đục lỗ giá ưu đãi cập nhật mới nhất

Đặc điểm của tấm inox đục lỗ

Tấm inox đục lỗ là một tấm inox dạng phẳng được cho vào máy đục lỗ theo kích thước và hình dạng mình muốn để dập thêm lỗ thủng bề mặt, với một loạt các hình dạng và kích cỡ, để sử dụng trong gia đình, kinh doanh, hoặc các ứng dụng xây dựng của bạn. Nguyên tắc của tấm inox lỗ tại Việt Nam là đường kính lỗ phải luôn luôn lớn hơn độ dày của tấm. Thì kim mới có thể đột qua tấm được. Nếu không thì kim sẽ bị gãy kim liên tục và tấm inox khi dập sẽ bị lỗi.

Thông tin sản phẩm

  • Tên sản phẩm: tấm inox đục lỗ
  • Bề mặt: No 1/2B/BA
  • Chiều ngang: 1m đến 1.5 m
  • Chiều dài: < 6m
  • Độ dày: từ 0.5 mm đến 5.0 mm
  • Khổ rộng: 1220 mm – 1500 mm
  • Định hình: Dạng tấm
  • Hình dạng lỗ: tròn, xuông, chữ thập, chữ nhật, tam giác, hình ovan, hình khe rảnh dài, hình elip…
  • Xuất xứ: Tây Ban Nha, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc…

Khoảng cách lỗ thì có 2 cách đo là khoảng cách giữa các mép lỗ với nhau, khoảng cách giữa tâm lỗ này qua tâm lỗ khác. Thông thường tỷ lệ giữa đường kính lỗ và thịt (phần còn lại không đục) theo tỷ lệ 1:2.

Báo giá tấm inox đục lỗ

Tên Mặt Hàng Kích Thước Ô lưới Độ dày tấm Khổ Lưới X Chiều Dài Dạng lỗ đục Giá
Tấm inox 304 đục lỗ Từ 1mm-10mm 1mm 1mx2m đục lỗ tròn 1.500.000 VND – 2.000.000 ND
Tấm inox 304  đục lỗ 4mm 0.4mm 1mx20m đục lỗ tròn Hàng Có Sẵn

Liên hệ ngay

Tấm tole kẽm đục lỗ 4mm 0.4mm 1mx20m đục lỗ tròn Hàng Có Sẵn

Liên hệ ngay

Tấm tole kẽm đục lỗ 5mm 0.4mm 1.2mx20m đục lỗ tròn Hàng Có Sẵn

Liên hệ ngay

Tấm inox 304 đục lỗ 0.2mm – 0.9mm 0.2mm – 0.9mm 850mm ( chiều dài thoải mái) đục lỗ tròn Hàng Có Sẵn

Liên hệ ngay

Tấm inox 304 đục lỗ 5mm-50mm 0.4mm-5mm 1.2m trở xuống X dài 5 mét trở lại đục ô vuông Hàng Có Sẵn

Liên hệ ngay

Tấm inox 304 đục lỗ 2mm-50mm 0.4mm-5mm 1.2m trở xuống X dài 5 mét trở lại đục lỗ tròn Hàng Có Sẵn

Liên hệ ngay

Báo giá tấm Inox 201

Bảng giá tấm inox 201, 304, 316, inox tấm đục lỗ giá ưu đãi cập nhật mới nhất

Đặc điểm tấm inox 201

Thành phần của loại inox tấm này bao gồm các nguyên tố như Mangan, Nitơ cao hơn nhưng giảm bớt Niken (4.5% Niken và 7.1% Mangan). Với hàm lượng này, tấm inox 201 có những đặc tính khác biệt so với 304 hay 316, một số điểm ưu việt hơn, tuy nhiên cũng có nhiều nhược điểm.

Loại inox này bao gồm nhiều dạng khác nhau, như tấm inox 201L, H, dựa vào thành phần Niken hay Crom để xác định cụ thể.

Ngoài ra, còn có một số loại tấm inox khác cũng đang tồn tại trên thị trường, tuy nhiên chúng không quá phổ biến và được sử dụng nhiều như những dòng sản phẩm bên trên.

Thông số kỹ thuật Tấm Inox 201

  • Mác thép: INOX 201,INOX 430,INOX 304, INOX 304L, INOX 316, INOX 316L
  • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB
  • Chiều dài: 1m, 2m, 2,4m, 3m, 4m, 5m, 6m…
  • Khổ rộng: 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm
  • Bề mặt: BA/2B/No1/2line
  • Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan
  • Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu
  • Gia công: Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng
  • Khả năng cung cấp: 1,000 Ton/Tons/ Thang
  • Tiêu chuẩn đóng gói: bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc như bạn yêu cầu

Báo giá tấm inox 201

  • Tấm Inox 201 dày 0.1mm – 1mm với giá 66,000 VNĐ
  • Tấm Inox 201 dày 2mm với giá 66,000 VNĐ
  • Tấm Inox 201 dày 3mm – 6mm với giá 58,000 VNĐ
  • Tấm inox 201 dày 7mm – 12mm với giá 55,000 VNĐ
  • Tấm Inox 201 dày 13mm – 100mm với giá 50,000 VNĐ

Lưu ý: Báo giá này có thể thay đổi vì phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Để có thể nhận được chính xác báo giá thì hãy liên hệ ngay với INOSTEEL để được tư vấn rõ ràng hơn bạn nhé!

 

Báo giá tấm inox 304

Bảng giá tấm inox 201, 304, 316, inox tấm đục lỗ giá ưu đãi cập nhật mới nhất

Đặc điểm inox 304

Đây là loại thép không gỉ Austenitic có thành phần hóa học chủ yếu là Sắt, chứa hàm lượng Niken cao, khoảng từ 8% đến 10,5% và một lượng Crôm ở khoảng 18% đến 20% tính theo trọng lượng. Ngoài ra, sản phẩm còn chứa một lượng nhỏ các nguyên tố như Mangan, Silic và Cacbon.

Tùy thuộc vào hàm lượng Niken và Crom, nhóm sản phẩm này còn được chia nhỏ thành nhiều loại cụ thể khác nhau, như tấm inox 304L, 304LN, N1, N2, J..

Báo giá inox 304

Dưới đây là Giá bán của tấm inox 304. Các bạn lưu ý rằng, giá có thể thay đổi tùy thuộc vào đơn vị nhà cung cấp (có thể tăng hoặc giảm). Để biết chính xác giá nhất bạn có thể liên hệ với INOSTEEL để được tư vấn chi tiết nhất nhé!

Giá tấm inox 304 theo dạng tấm cán nóng và cán nguội:

  • Độ dày 0.4 ly tới 1.0 ly, bề mặt BA, loại tấm inox 304 (304L), xuất xứ Châu Á và Châu Âu: Giá bán 65,000 VNĐ/kg.
  • Độ dày 0.4 ly tới 6.0 ly, bề mặt 2B, loại tấm inox 304 (304L), xuất xứ Châu Á và Châu Âu: Giá bán 62,000 VNĐ/kg.
  • Độ dày 0.5 ly tới 2.0 ly, bề mặt HL, loại tấm inox 304L, đến từ Châu Á và Châu Âu: Giá bán 71,000 VNĐ/kg.
  • Độ dày 3 ly tới 6 ly, bề mặt No.1, loại tấm inox 304, xuất xứ Châu Á và Châu Âu: Giá 59,000 VNĐ/kg.
  • Độ dày 6 ly tới 12 ly, bề mặt No.1, loại tấm inox 304, xuất xứ Châu Á và Châu Âu: Giá bán 55,000VNĐ/kg.
  • Độ dày 13 ly tới 75 ly, bề mặt No.1, loại tấm inox 304(304L), xuất xứ Châu Á và Châu Âu: Giá bán 50,000VNĐ/kg.

Ghi chú:

  • Bề mặt bóng: BA
  • Bề mặt bóng mờ: 2B
  • Bề mặt sọc Hairline: HL
  • Bề mặt xám: No.1

Giá tấm inox 304 Sus đã được gia công:

  • Inox 304, độ dày 0.5, mặt gương, màu vàng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 11.78kg, đơn giá 1,850,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304, độ dày 0.8, mặt gương, màu vàng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 18.85kg, đơn giá 2,350,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304, độ dày 1.0 mặt gương, màu vàng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 23.66kg, đơn giá 2,650,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304, độ dày 0.5, mặt gương, màu trắng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 11.78kg, đơn giá 1,190,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304,  độ dày 0.8, mặt gương, màu trắng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 18.85kg, đơn giá 1,920,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304, độ dày 1.0,  mặt gương, màu trắng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 23.66kg, đơn giá 2,440,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304, độ dày 0.5, bề mặt xước, màu vàng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 11.78kg, đơn giá 1,940,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304, độ dày 0.8,  bề mặt xước, màu vàng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 18.85kg, đơn giá 2,450,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304, độ dày 0.5, bề mặt xước, màu trắng, kích thước 1219x2438mm,  trọng lượng 11.78kg, đơn giá 790,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304, độ dày 0.8, bề mặt xước, màu trắng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 18.85kg, đơn giá 1,280,000(VNĐ/ tấm).
  • Inox 304, độ dày 1.0, bề mặt xước, màu trắng, kích thước 1219x2438mm, trọng lượng 23.66kg, đơn giá 1,630,000( VNĐ/tấm).

Báo giá tấm Inox 316

Bảng giá tấm inox 201, 304, 316, inox tấm đục lỗ giá ưu đãi cập nhật mới nhất

Đặc điểm tấm inox 316

Bên cạnh chủng loại SUS 304, tấm inox 316 cũng là một dạng rất được ưa chuộng và phổ biến hiện nay. Đây là dạng tấm thép không gỉ Austenitic có thành phần 16-18,5% Cr, Ni 10-14%. Ngoài ra, sản phẩm còn nhiều các nguyên tố đi kèm, đặc biệt trong đó là Molypden với hàm lượng không vượt quá 2%.

Cũng giống như các loại tấm khác, dạng này cũng được chia thành nhiều sản phẩm nhỏ hơn, chủ yếu là do sự khác biệt của 2 nguyên tố Niken và Crom. Cụ thể có các dạng tấm inox 316L, 316H…

  • Thông số kỹ thuật Tấm inox 304, 316
  • Tên sản phẩm: Inox Tấm 304, 316
  • Mác thép: Inox tấm 304/201/430
  • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, SUS
  • Độ dày: 0.4mm – 20mm
  • Khổ rộng: 1219mm  – 1500mm up
  • Chiều dài: 2438mm – 6000mm up
  • Bề mặt: BA/2B/No.4 – HL/No.1
  • Chất lượng: Loại 1
  • Xuất xứ: Châu Âu, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Nhật Bản, Indo
  • Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu
  • Gia công: Cung cấp theo kích cỡ đặt hàng
  • Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu

Báo giá tấm inox 316

Chúng tôi xin gửi đến bạn báo giá tấm inox 316, Tuy nhiên mức giá này có thể giao động nên bạn hãy liên hệ trực tiếp chúng tôi để nhận được giá tốt nhất và chi nhất nhé! 

    • Dạng Inox 316 cuộn cán nguội và cán nóng: Độ dày chia thành từ 0,4 ly đến 1 ly,  0,4 ly đến 6 ly, 0,5 ly đến 2 ly, 3 ly đến 12 ly. Giá khoảng 80.000 đồng/ kg.
    • Dạng Inox 316L cuộn cán nguội và cán nóng:  Độ dày chia thành từ 0,4 ly đến 1 ly,  0,4 ly đến 6 ly, 0,5 ly đến 2 ly, 3 ly đến 12 ly. Giá khoảng khoảng 115.000 đồng/kg.
    • Dạng Inox 316 tấm cán nguội và cán nóng: Độ dày chia thành từ 0,4 ly đến 1 ly,  0,4 ly đến 6 ly, 0,5 ly đến 2 ly, 3 ly đến 70 ly. Giá khoảng 80.000 đồng/ kg
    • Dạng Inox 316L tấm cán nguội và cán nóng: Giá Inox 316L khoảng 115.000 đồng/kg. Độ dày chia thành từ 0,4 ly đến 1 ly,  0,4 ly đến 6 ly, 0,5 ly đến 2 ly, 3 ly đến 70 ly.
  • Dạng Inox 316 ống: Được thể hiện trên bán kính của ống. Quy cách bao gồm loại Phi 13 – DN8, Phi 17- DN10, Phi 21- DN15, Phi 27- DN20, Phi 34- DN25, Phi 42- DN32, Phi 49- DN40, Phi 60- DN50, Phi 76- DN65, Phi 90- DN80, Phi 101- DN90, Phi 114 – DN100, Phi 141- DN125, Phi 141- DN125, Phi 168- DN150, Phi 219- DN200. Độ dày từ SCH5- SCH160. Giá khoảng 120.000 đồng/ kg. 
  • Dạng Inox 316 ống: Được thể hiện trên bán kính của ống. Quy cách bao gồm loại Phi 13 – DN8, Phi 17- DN10, Phi 21- DN15, Phi 27- DN20, Phi 34- DN25, Phi 42- DN32, Phi 49- DN40, Phi 60- DN50, Phi 76- DN65, Phi 90- DN80, Phi 101- DN90, Phi 114 – DN100, Phi 141- DN125, Phi 141- DN125, Phi 168- DN150, Phi 219- DN200. Độ dày từ SCH5- SCH160. Giá khoảng 130.000 đồng/kg.

Ứng dụng của tấm inox 201, 316, 304

Bảng giá tấm inox 201, 304, 316, inox tấm đục lỗ giá ưu đãi cập nhật mới nhất

Ứng dụng trong dân dụng

Những sản phẩm thuộc bếp núc như nồi, chảo, xoong hay những dụng cụ ăn và chế biến món ăn như chén, bát, muỗng, nĩa, dao, kéo, rổ, rá, khay, mâm… đều được làm từ inox dạng tấm hay tấm đục lỗ

Ứng dụng tấm inox trong nội thất, kiến trúc và xây dựng.

Bàn, ghế, tủ quần áo, chạn bếp được làm từ inox tấm không những đảm bảo về tính bền mà còn gia tăng thẩm mỹ cho ngôi nhà. Đặc trưng inox tấm 304 dễ cho việc gia công cơ khí và tạo hình nên càng được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực nội thất này.

Trong ngành xây dựng và kiến trúc, inox tấm 201 thường được sử dụng để làm lan can, cầu thang, hàng rào nghệ thuật, các chi tiết trang trí, cabin thang máy… hoặc quy mô lớn hơn là ốp tường trong các tòa nhà cao tầng. Sử dụng inox tấm mang lại nhiều tiện ích, bao gồm tiết kiệm chi phí cho hạng mục thẩm mỹ của công trình.

Ứng dụng inox tấm ngành công nghiệp.

Cả ngành công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ đều ứng dụng rất nhiều inox tấm 304 nhằm mang lại lợi ích về kinh tế, xã hội cũng như đảm bảo hiệu suất tuổi thọ sản phẩm.

Trong y tế

Tủ đầu giường, giường y tế, khay thuốc, hộp phân chia thuốc, tủ trữ thuốc, dụng cụ phẫu thuật, thùng rác y tế, khay nhà ăn bệnh viện… đều có sự tham gia của thép không gỉ dạng tấm. Nhờ đặc trưng dễ xử lý bề mặt để khử trùng, không gỉ sét, an toàn cho sức khỏe nên chúng được sử dụng khá phổ biến trong ngành này, đặc biệt là tấm inox 304 và inox 316.

INOSTEEL – ĐỊA CHỈ MUA TẤM INOX 201, 304, 316, TẤM INOX ĐỤC LỖ GIÁ RẺ, UY TÍN, CHẤT LƯỢNG

Bảng giá tấm inox 201, 304, 316, inox tấm đục lỗ giá ưu đãi cập nhật mới nhất

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp các sản phẩm tấm inox. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng uy tín và có thể đáp ứng đầy đủ cho khách hàng về mẫu mã cũng như chất lượng sản phẩm. INOSTEEL là một địa chỉ uy tín, tin cậy mà khách hàng có thể yên tâm lựa chọn.

INOSTEEL là đơn vị chuyên cung cấp các loại vật liệu kim loại cao cấp tấm inox đục lỗ, tấm inox 201, 304, 316. Các sản phẩm được phân phối trên toàn quốc. Nhờ đó, khách hàng có thể mua sản phẩm nhanh chóng và tiện lợi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0938904669
challenges-icon chat-active-icon