Lưới Thép Đổ Bê Tông Giá Rẻ
Chuyên sản xuất lưới thép đổ bê tông
Ô lưới 150m, 200mm, 300mm, 400mm
Đường kính sợi 4mm, 5mm, 6mm…
Kích thước sản xuất theo yêu cầu
Xưởng sản xuất tại Hồ Chí Minh
Giao hàng tận nơi cho quy khách
Bao vận chuyển nội thành
Chuyên sản xuất lưới thép đổ bê tông
Ô lưới 150m, 200mm, 300mm, 400mm
Đường kính sợi 4mm, 5mm, 6mm…
Kích thước sản xuất theo yêu cầu
Xưởng sản xuất tại Hồ Chí Minh
Giao hàng tận nơi cho quy khách
Bao vận chuyển nội thành
| Hạng mục dịch vụ | Tiêu chuẩn Inosteel |
|---|---|
| Nguồn gốc nguyên liệu | 100% phôi thép, inox chất lượng cao có nguồn gốc rõ ràng |
| Chính sách giá bán | Giá gốc trực tiếp từ xưởng, chiết khấu cực sâu cho đại lý & dự án lớn |
| Năng lực gia công | Hệ thống máy CNC hiện đại, hỗ trợ cắt/dập theo kích thước bản vẽ yêu cầu |
| Tiến độ sản xuất | Sản xuất nhanh chóng từ 1 - 3 ngày làm việc đối với đơn hàng tiêu chuẩn |
| Phương thức đóng gói | Đóng cuộn màng co chống trầy / Đóng kiện Pallet chuyên dụng |
| Cam kết rủi ro | Chính sách 1 ĐỔI 1 ngay lập tức nếu sản phẩm sai quy cách hoặc lỗi nhà sản xuất |
Chứng chỉ CO/CQ chuẩn quốc tế đi kèm mọi lô hàng
Lưới thép hàn đổ bê tông là một loại vật liệu xây dựng dạng tấm, được sản xuất từ các sợi thép cường độ cao dạng trơn hoặc gân, hàn với nhau thành từng tấm bằng công nghệ hàn điện cực nóng chảy.
Lưới thép hàn được sử dụng thay thế cho cốt thép buộc tay trong thi công đổ bê tông, giúp tăng cường độ chịu lực, chống nứt và giảm thời gian thi công.

|
Loại lưới |
Mô tả |
Kích thước ô |
Đường kính sợi |
Trọng lượng |
|
D12-A250 |
Lưới hàn ô vuông D12 A250 |
250×250 |
12 |
7,11 |
|
D11-A250 |
Lưới hàn ô vuông D11 A250 |
250×250 |
11 |
5,98 |
|
D10-A250 |
Lưới hàn ô vuông D10 A250 |
250×250 |
10 |
4,94 |
|
D9-A250 |
Lưới hàn ô vuông D9 A250 |
250×250 |
9 |
4,00 |
|
D8-A250 |
Lưới hàn ô vuông D8 A250 |
250×250 |
8 |
3,16 |
|
D7-A250 |
Lưới hàn ô vuông D7 A250 |
250×250 |
7 |
2,43 |
|
D6-A250 |
Lưới hàn ô vuông D6 A250 |
250×250 |
6 |
1,78 |
|
D5-A250 |
Lưới hàn ô vuông D5 A250 |
250×250 |
5 |
1,24 |
|
D4-A250 |
Lưới hàn ô vuông D4 A250 |
250×250 |
4 |
0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
D12-A200 |
Lưới hàn ô vuông D12 A200 |
200×200 |
12 |
8,88 |
|
D11-A200 |
Lưới hàn ô vuông D11 A200 |
200×200 |
11 |
7,47 |
|
D10-A200 |
Lưới hàn ô vuông D10 A200 |
200×200 |
10 |
6,17 |
|
D9-A200 |
Lưới hàn ô vuông D9 A200 |
200×200 |
9 |
5,00 |
|
D8-A200 |
Lưới hàn ô vuông D8 A200 |
200×200 |
8 |
3,95 |
|
D7-A200 |
Lưới hàn ô vuông D7 A200 |
200×200 |
7 |
3,03 |
|
D6-A200 |
Lưới hàn ô vuông D6 A200 |
200×200 |
6 |
2,22 |
|
D5-A200 |
Lưới hàn ô vuông D5 A200 |
200×200 |
5 |
1,55 |
|
D4-A200 |
Lưới hàn ô vuông D4 A200 |
200×200 |
4 |
0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
D12-A150 |
Lưới hàn ô vuông D12 A150 |
150×150 |
12 |
11,84 |
|
D11-A150 |
Lưới hàn ô vuông D11 A150 |
150×150 |
11 |
9,96 |
|
D10-A150 |
Lưới hàn ô vuông D10 A150 |
150×150 |
10 |
8,23 |
|
D9-A150 |
Lưới hàn ô vuông D9 A150 |
150×150 |
9 |
6,67 |
|
D8-A150 |
Lưới hàn ô vuông D8 A150 |
150×150 |
8 |
5,27 |
|
D7-A150 |
Lưới hàn ô vuông D7 A150 |
150×150 |
7 |
4,04 |
|
D6-A150 |
Lưới hàn ô vuông D6 A150 |
150×150 |
6 |
2,96 |
|
D5-A150 |
Lưới hàn ô vuông D5 A150 |
150×150 |
5 |
2,07 |
|
D4-A150 |
Lưới hàn ô vuông D4 A150 |
150×150 |
4 |
1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
D12-A100 |
Lưới hàn ô vuông D12 A100 |
100×100 |
12 |
17,76 |
|
D11-A100 |
Lưới hàn ô vuông D11 A100 |
100×100 |
11 |
14,94 |
|
D10-A100 |
Lưới hàn ô vuông D10 A100 |
100×100 |
10 |
12,34 |
|
D9-A100 |
Lưới hàn ô vuông D9 A100 |
100×100 |
9 |
10,00 |
|
D8-A100 |
Lưới hàn ô vuông D8 A100 |
100×100 |
8 |
7,90 |
|
D7-A100 |
Lưới hàn ô vuông D7 A100 |
100×100 |
7 |
6,06 |
|
D6-A100 |
Lưới hàn ô vuông D6 A100 |
100×100 |
6 |
4,44 |
|
D5-A100 |
Lưới hàn ô vuông D5 A100 |
100×100 |
5 |
3,10 |
|
D4-A100 |
Lưới hàn ô vuông D4 A100 |
100×100 |
4 |
1,98 |
|
|
|
|
|
|
|
D12-A50 |
Lưới hàn ô vuông D12 A50 |
50×50 |
12 |
35,52 |
|
D11-A50 |
Lưới hàn ô vuông D11 A50 |
50×50 |
11 |
29,88 |
|
D10-A50 |
Lưới hàn ô vuông D10 A50 |
50×50 |
10 |
24,68 |
|
D9-A50 |
Lưới hàn ô vuông D9 A50 |
50×50 |
9 |
20,00 |
|
D8-A50 |
Lưới hàn ô vuông D8 A50 |
50×50 |
8 |
15,80 |
|
D7-A50 |
Lưới hàn ô vuông D7 A50 |
50×50 |
7 |
12,12 |
|
D6-A50 |
Lưới hàn ô vuông D6 A50 |
50×50 |
6 |
8,88 |
|
D5-A50 |
Lưới hàn ô vuông D5 A50 |
50×50 |
5 |
6,20 |
|
D4-A50 |
Lưới hàn ô vuông D4 A50 |
50×50 |
4 |
3,96 |
|
Loại Lưới |
Ô lưới |
Sợi Lưới |
Khổ lưới |
Chiều dài |
|
Cuộn lưới kẽm |
100 x 100mm |
3mm |
1m, 1.2m, 1.5m |
30m |
|
Cuộn lưới kẽm |
100 x 100mm |
4mm |
1m, 1.2m, 1.5m |
30m |
|
Tấm lưới kẽm |
100 x 100mm |
5mm |
1m – 3m |
5m – 6m |
|
Tấm lưới kẽm |
100 x 100mm |
6mm |
1m – 3m |
5m – 6m |
|
Tấm lưới kẽm |
100 x 100mm |
8mm |
1m – 3m |
5m – 6m |
|
Đặc điểm |
Thông số kỹ thuật |
|
Loại nguyên liệu |
Thép tròn trơn, Thép gân |
|
Loại dây thép hàn |
4.0mm, 5.0mm, 6.0mm, 7.0mm, 8.0mm, 10mm … |
|
Kích thước ô lưới |
80x80mm, 100x100mm, 150x150mm, 100x200mm, 200x200mm … |
|
Quy cách khổ lưới |
Khổ chiều cao: 1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m5 … |
|
Kích thước tấm lưới |
Chiều rộng < 2m4, Chiều dài < 9m |
|
Giới hàn chay quy ước |
>485N/m2 |
|
Cường dộ tiêu chuẩn sợi thép |
>485N/m2 |
|
Giới hạn độ bền |
>550M/m2 |
|
Khối lượng riêng của thép |
7.850kg/m3 |
Tiêu chuẩn TCVN 9391:2012 quy định việc sử dụng lưới thép hàn (làm từ dây thép có đường kính từ 4 mm đến 12 mm) trong thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu.
Đồng thời, tiêu chuẩn này cũng quy định việc sử dụng lưới thép hàn trong kết cấu bê tông cốt thép dạng tấm.
Khi xây dựng trong môi trường có các tác nhân ăn mòn, cần tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành liên quan.

Tăng tính chịu lực cho bê tông: Lưới thép hàn đỗ bê tông giúp gia tăng khả năng chịu lực của bê tông, đặc biệt là trong các kết cấu như sàn, tường, cột, và móng.
Tiết kiệm thời gian thi công: Sử dụng lưới thép hàn đỗ bê tông giúp tiết kiệm thời gian so với việc buộc tay cốt thép truyền thống.
Đảm bảo đồng nhất và chính xác: Lưới được sản xuất bằng công nghệ hàn điện cực nóng chảy, đảm bảo đồng nhất của mặt cắt và tính chất cơ học.
Giảm thiểu lỗi trong thi công: Lưới thép hàn đỗ bê tông giúp giảm thiểu sai sót trong việc buộc cốt thép tay, đảm bảo tính an toàn và độ bền của công trình.

Dạng tấm và cuộn:
Lưới thép đổ bê tông có thể được sản xuất dưới dạng tấm hoặc cuộn, phù hợp với nhu cầu thi công của khách hàng.
Kích thước và thông số kỹ thuật:
Lưới thép đổ bê tông có đa dạng về kích thước, bao gồm đường kính mắt lưới và đường kính dây hàn.
Mắt lưới có thể là 50×50, 100×100, 50×100, 50×150, 150×150, 200×200 (mm).
Chất liệu và sản xuất:
Lưới thép đổ bê tông được sản xuất từ dây thép kéo nguội ở cường độ cao, dạng gân hoặc trơn.
Sản phẩm được tạo ra bằng công nghệ hàn điện cực nóng chảy, đảm bảo đồng nhất của mặt cắt và tính chất cơ học.
Ứng dụng:
Lưới thép đổ bê tông thường được sử dụng trong xây dựng công trình, thay thế cho cốt thép buộc tay khi thi công bê tông.

|
Sợi lưới |
Ô lưới (mm) |
Trọng lượng |
Đơn giá/ m2 |
|
4mm |
100*100mm |
1.95 |
23.610 – 28.500 |
|
150*150mm |
1.3 |
15.700 – 20.700 |
|
|
200*200mm |
0.99 |
11.980 – 16.500 |
|
|
250*250mm |
0.75 |
9.080 – 14.500 |
|
|
300*300mm |
0.65 |
7.870 – 12.500 |
|
|
5mm |
100*100mm |
3.05 |
36.900 – 41.500 |
|
150*150mm |
2.05 |
24.820 – 29.500 |
|
|
200*200mm |
1.5 |
18.160 – 23.500 |
|
|
250*250mm |
1.2 |
14.530 – 19.500 |
|
|
300*300mm |
0.9 |
10.800 – 15.800 |
|
|
6mm |
100*100mm |
4.4 |
49.280 – 54.500 |
|
150*150mm |
2.95 |
33.040 – 38.500 |
|
|
200*200mm |
2.2 |
24.640 – 29.500 |
|
|
250*250mm |
1.75 |
19.600 – 24.500 |
|
|
300*300mm |
1.45 |
16.240 – 20.500 |
|
|
8mm |
100*100mm |
7.9 |
88.480 – 93.500 |
|
150*150mm |
5.2 |
58.240 – 63.500 |
|
|
200*200mm |
3.95 |
44.240 – 49.000 |
|
|
250*250mm |
3.15 |
35.280 – 40.500 |
|
|
300*300mm |
2.6 |
29.120 – 34.500 |
|
|
10mm |
100*100mm |
12.3 |
148.950 – 160.500 |
|
150*150mm |
8.2 |
99.300 – 120.500 |
|
|
200*200mm |
6.15 |
74.470 – 84.500 |
|
|
250*250mm |
4.9 |
59.330 – 69.500 |
|
|
300*300mm |
4.1 |
49.650 – 59.500 |
|
|
12mm |
100*100mm |
17.75 |
214.950 – 250.500 |
|
150*150mm |
11.8 |
142.890 – 190.500 |
|
|
200*200mm |
8.85 |
107.170 – 150.500 |
|
|
250*250mm |
7.1 |
85.980 – 93.500 |
|
|
300*300mm |
5.9 |
71.450 – 95.500 |
Kết cấu sàn:
Sàn nhà cao tầng, nhà xưởng, kho bãi: Lưới thép hàn được sử dụng làm cốt thép cho sàn, giúp tăng khả năng chịu lực, giảm thiểu nguy cơ nứt nẻ, sụt lún, tiết kiệm thời gian thi công và đảm bảo an toàn cho công trình.
Sàn mái, hiên nhà: Lưới thép hàn giúp phân bố đều tải trọng lên sàn, tăng khả năng chống thấm, chống dột, thích hợp cho khu vực chịu nhiều tác động từ môi trường.
Sàn nhà trên nền đất, sàn treo: Lưới thép hàn gia cố cho sàn, đảm bảo độ vững chắc, chịu lực tốt, thích hợp cho các công trình có nền đất yếu hoặc cần thi công nhanh chóng.

Tường, dầm, móng:
Tường bê tông: Lưới thép hàn được sử dụng làm cốt thép cho tường, giúp tăng cường độ chịu lực, chống nứt nẻ, đảm bảo an toàn cho kết cấu công trình.
Dầm bê tông: Lưới thép hàn gia cố cho dầm, giúp tăng khả năng chịu tải trọng, chống võng, nứt nẻ, đảm bảo độ bền vững cho công trình.
Móng nhà: Lưới thép hàn được sử dụng làm cốt thép cho móng, giúp phân bố đều tải trọng lên nền đất, tăng khả năng chịu lực, chống lún, nghiêng móng, đảm bảo an toàn cho toàn bộ công trình.
Các hạng mục khác:
Đường sá, sân bãi, vỉa hè: Lưới thép hàn được sử dụng làm cốt thép cho nền đường, sân bãi, vỉa hè, giúp tăng độ cứng, chịu tải tốt, chống nứt nẻ, sụt lún, đảm bảo độ bền cho các công trình giao thông.
Bể bơi, mương nước, cống rãnh: Lưới thép hàn gia cố cho kết cấu bể bơi, mương nước, cống rãnh, giúp tăng khả năng chịu lực, chống thấm, chống nứt nẻ, đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho công trình.
Cột đúc sẵn, đan bê tông, ống bê tông: Lưới thép hàn được sử dụng làm cốt thép cho các cấu kiện đúc sẵn, giúp tăng cường độ chịu lực, chống nứt nẻ, tiết kiệm vật liệu và thời gian thi công.
Nhà cao tầng, cao ốc: Lưới thép hàn đóng vai trò quan trọng trong kết cấu nhà cao tầng, cao ốc, giúp tăng khả năng chịu lực, chống nứt nẻ, đảm bảo an toàn cho công trình và tối ưu hóa thiết kế..
INOSTEEL – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO
Là đối tác chiến lược cung cấp vật tư lưới thép, inox cho hàng loạt dự án trọng điểm thuộc đa lĩnh vực.
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc gia công trực tiếp tại xưởng, luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt, dập, uốn lưới theo đúng bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số mà dự án yêu cầu.
INOSTEEL hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành ngoài TP.HCM, chúng tôi sẽ đóng gói kiện hàng cẩn thận và gửi qua hệ thống chành xe uy tín với cước phí tối ưu nhất.
Mọi lô hàng xuất xưởng của INOSTEEL đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và phiếu xuất kho. Quý khách hoàn toàn được quyền kiểm tra kích thước mắt lưới, đường kính sợi, và test hóa chất trước khi nghiệm thu.
Sử dụng công cụ của chúng tôi để dự toán nguyên liệu cho dự án của bạn một cách chính xác nhất.
Tư vấn miễn phí - Đừng để mua nhầm hàng giả
Chuyên viên INOSTEEL sẽ liên hệ lại ngay trong 15 phút.